Bỏ qua điều hướng

VAMC là gì? — Công ty Quản lý tài sản TCTD Việt Nam là gì?

Pháp luật ngân hàng

VAMC là gì? — Công ty Quản lý tài sản TCTD Việt Nam

VAMC (Vietnam Asset Management Company — Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam) là doanh nghiệp 100% vốn nhà nước, trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, được thành lập năm 2013 theo Nghị định 53/2013/NĐ-CP với nhiệm vụ chính là mua bán, xử lý nợ xấu của hệ thống ngân hàng. Cơ chế hoạt động: (1) Mua nợ xấu bằng trái phiếu đặc biệt (TPĐB): VAMC phát hành TPĐB (kỳ hạn 5 năm) để mua nợ xấu theo giá trị sổ sách, NHTM dùng TPĐB cầm cố tại NHNN để vay tái cấp vốn; (2) Mua nợ xấu theo giá trị thị trường: VAMC dùng vốn thực để mua nợ xấu rồi bán cho nhà đầu tư; (3) Xử lý tài sản bảo đảm: phát mãi, đấu giá TSĐB của khoản nợ đã mua. Kết quả: từ 2013-2025, VAMC đã mua lũy kế hơn 400.000 tỷ đồng nợ xấu, xử lý thu hồi khoảng 200.000 tỷ. Hạn chế: (a) Mua bằng TPĐB chỉ là 'ghi sổ', nợ xấu vẫn nằm ngoại bảng NHTM; (b) Năng lực xử lý TSĐB chậm do vướng pháp lý đất đai, thi hành án; (c) Thị trường mua bán nợ thứ cấp chưa phát triển. Nghị quyết 42/2017 (hết hiệu lực) và Luật TCTD 2024 đã bổ sung quyền thu giữ TSĐB cho VAMC. Xem thêm: VAMC.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

V

VAMC

Tín dụng

Công ty Quản lý tài sản của các TCTD Việt Nam, mua lại nợ xấu để xử lý.

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.