Định nghĩa
Kho bạc Nhà nước tiếng Anh là State Treasury hoặc National Treasury, là cơ quan trực thuộc Bộ Tài chính, thực hiện chức năng quản lý quỹ ngân sách nhà nước, quản lý tài khoản kho bạc, tổ chức thu nộp ngân sách và kiểm soát chi ngân sách.
Chức năng chính
- Thu ngân sách: Tiếp nhận các khoản thu thuế, phí, lệ phí vào tài khoản kho bạc
- Kiểm soát chi: Kiểm soát các khoản chi ngân sách theo dự toán được duyệt
- Quản lý quỹ: Quản lý tồn quỹ ngân sách, điều hoà vốn giữa các cấp
- Kế toán nhà nước: Tổng kế toán nhà nước, lập quyết toán ngân sách
- Huy động vốn: Phát hành trái phiếu chính phủ qua đấu thầu
Bảng thuật ngữ tài chính công
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
|---|---|
| State Treasury | Kho bạc Nhà nước |
| Ministry of Finance | Bộ Tài chính |
| Government Budget | Ngân sách nhà nước |
| Budget Revenue | Thu ngân sách |
| Budget Expenditure | Chi ngân sách |
| Treasury Account | Tài khoản kho bạc |
| Government Bond | Trái phiếu chính phủ |
| Treasury Bill (T-Bill) | Tín phiếu kho bạc |
| Public Debt | Nợ công |
| Fiscal Policy | Chính sách tài khoá |
| Tax Collection | Thu thuế |
| Disbursement Control | Kiểm soát giải ngân |
Hệ thống tổ chức
Kho bạc Nhà nước được tổ chức theo 3 cấp: Kho bạc Nhà nước (trung ương), Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/thành phố, và Kho bạc Nhà nước cấp huyện/quận.