Bỏ qua điều hướng

Hợp đồng tín dụng (Credit Agreement / Loan Contract) là gì?

Pháp luật ngân hàng

Hợp đồng tín dụng (Credit Agreement / Loan Contract) là gì?

Định nghĩa

Hợp đồng tín dụng là thỏa thuận bằng văn bản giữa tổ chức tín dụng (bên cho vay) và khách hàng (bên vay) về việc cấp tín dụng, quy định quyền và nghĩa vụ các bên. Nội dung bắt buộc theo Thông tư 39/2016:

  • (1) Số tiền vay, mục đích sử dụng vốn;

  • (2) Đồng tiền vay, phương thức giải ngân;

  • (3) Lãi suất, cách tính lãi, điều kiện điều chỉnh lãi suất;

  • (4) Thời hạn vay, kỳ hạn trả nợ gốc và lãi;

  • (5) Tài sản đảm bảo (nếu có);

  • (6) Phí trả nợ trước hạn, phí quản lý;

  • (7) Sự kiện vi phạm và quyền thu hồi nợ trước hạn;

  • (8) Phương thức giải quyết tranh chấp.

Lưu ý SME: đọc kỹ điều khoản cross-default (vi phạm 1 hợp đồng → tất cả hợp đồng bị thu hồi), financial covenants (tỷ lệ tài chính phải duy trì).

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Hợp đồng tín dụng Credit Agreement / Loan Contract

Chuyên mục: Pháp luật ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là CDD — Debida Diligencia del Cliente. Thuật ngữ ngân h

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.