Bỏ qua điều hướng

Sandbox tài chính (FinTech Sandbox) là gì?

Pháp luật ngân hàng

Sandbox tài chính (FinTech Sandbox) là gì?

Định nghĩa

Sandbox tài chính (FinTech Regulatory Sandbox) là cơ chế thử nghiệm có kiểm soát, cho phép các tổ chức fintech triển khai sản phẩm/dịch vụ tài chính mới trong phạm vi hạn chế (số lượng khách hàng, giá trị giao dịch, thời gian) dưới sự giám sát trực tiếp của cơ quan quản lý, trước khi được cấp phép chính thức. Nghị định 94/2024/NĐ-CP thiết lập sandbox cho lĩnh vực ngân hàng tại Việt Nam, bao gồm: P2P Lending, Open Banking, Mobile Money, Crypto Custody, Robo-Advisory. Thời gian thử nghiệm: tối đa 2 năm, gia hạn 1 năm. Điều kiện tham gia: vốn điều lệ ≥ 10 tỷ (fintech cho vay), có hệ thống KYC/AML, bảo mật dữ liệu. Tính đến giữa 2026, 12 công ty fintech đã được chấp thuận vào sandbox NHNN.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Sandbox tài chính FinTech Sandbox

Chuyên mục: Pháp luật ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là CDD — Debida Diligencia del Cliente. Thuật ngữ ngân h

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.