Bỏ qua điều hướng

Ngân hàng 0 đồng (Zero-Dong Bank) là gì?

Pháp luật ngân hàng

Ngân hàng 0 đồng (Zero-Dong Bank) là gì?

Định nghĩa

Ngân hàng 0 đồng là thuật ngữ phổ biến tại Việt Nam chỉ ngân hàng bị NHNN mua lại với giá 0 đồng/cổ phiếu do vốn chủ sở hữu âm (lỗ lũy kế vượt quá vốn điều lệ), mất khả năng chi trả, cần Nhà nước can thiệp để tránh đổ vỡ hệ thống. Giai đoạn 2015-2022: NHNN mua lại CBBank, OceanBank, GPBank với giá 0 đồng, sau đó DongABank vào kiểm soát đặc biệt. Giai đoạn 2025-2026: chuyển giao cho ngân hàng lớn (VCB nhận CBBank, MB nhận OceanBank, VPBank nhận GPBank, HDBank nhận DongABank). Nguyên nhân: cho vay sân sau, tham nhũng nội bộ, quản trị rủi ro yếu kém. Bài học: ngân hàng dù nhỏ vẫn có thể gây rủi ro hệ thống (too-interconnected-to-fail).

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Ngân hàng 0 đồng Zero-Dong Bank

Chuyên mục: Pháp luật ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là CDD — Debida Diligencia del Cliente. Thuật ngữ ngân h

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.