Bỏ qua điều hướng

Luật Phục hồi và Phá sản 2025 (Recovery and Bankruptcy Law) là gì?

Pháp luật ngân hàng

Luật Phục hồi và Phá sản 2025 (Recovery and Bankruptcy Law) là gì?

Định nghĩa

Luật Phục hồi và Phá sản 2025 (số 142/2025/QH15, hiệu lực 01/03/2026) thay thế Luật Phá sản 2014, gồm 8 chương 88 điều. Điểm mới quan trọng:

  • (1) Đổi tên: ưu tiên 'phục hồi' trước 'phá sản' — khuyến khích cứu DN;

  • (2) Kéo dài thời hạn mất khả năng thanh toán từ 3 tháng → 6 tháng mới được nộp đơn phá sản;

  • (3) Thủ tục phục hồi: DN lập kế hoạch phục hồi, tòa án giám sát tối đa 3 năm;

  • (4) Phá sản ngân hàng: chỉ sau khi NHNN kết thúc kiểm soát đặc biệt + phương án phục hồi thất bại;

  • (5) Thứ tự ưu tiên thanh toán khi phá sản: lương NLĐ → thuế → nợ có TSĐB → nợ không TSĐB.

Liên quan ngân hàng: NH là chủ nợ lớn nhất khi DN phá sản → phải đăng ký khoản nợ với tòa. Đề thi: thứ tự thanh toán, phân biệt phục hồi vs phá sản.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Luật Phục hồi và Phá sản 2025 Recovery and Bankruptcy Law

Chuyên mục: Pháp luật ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là CDD — Debida Diligencia del Cliente. Thuật ngữ ngân h

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.