Bỏ qua điều hướng

Luật Doanh nghiệp 2020 — Điểm trọng tâm đề thi ngân hàng là gì?

Pháp luật ngân hàng

Luật Doanh nghiệp 2020 — Điểm trọng tâm đề thi ngân hàng là gì?

Định nghĩa

Luật Doanh nghiệp 2020 (số 59/2020/QH14, hiệu lực 01/01/2021) là khung pháp lý về thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể doanh nghiệp tại Việt Nam. Điểm trọng tâm đề thi ngân hàng:

  • (1) 5 loại hình DN: DNTN, Công ty TNHH 1TV, TNHH 2+TV, Công ty CP, Công ty Hợp danh;

  • (2) CTCP: ≥ 3 cổ đông sáng lập, không giới hạn tối đa, HĐQT 3-11 thành viên, ĐHĐCĐ quyết định vấn đề quan trọng (≥ 65% biểu quyết);

  • (3) Vốn điều lệ vs vốn góp: phải góp đủ trong 90 ngày;

  • (4) Người đại diện theo pháp luật: ≥ 1 người, phải cư trú tại VN;

  • (5) Con dấu DN: tự quyết định hình thức (không cần đăng ký mẫu).

Đề thi VCB: 3-5 câu về loại hình DN, quyền cổ đông, ĐHĐCĐ, trách nhiệm thành viên.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Luật Doanh nghiệp 2020 Điểm trọng tâm đề thi ngân hàng

Chuyên mục: Pháp luật ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là CDD — Debida Diligencia del Cliente. Thuật ngữ ngân h

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.