Lãi suất thực vs lãi suất danh nghĩa (Real vs Nominal Interest Rate) là gì?
Định nghĩa
Lãi suất danh nghĩa (Nominal Interest Rate) là mức lãi suất ghi trên hợp đồng, chưa điều chỉnh cho lạm phát. Lãi suất thực (Real Interest Rate) là lãi suất sau khi trừ đi tỷ lệ lạm phát, phản ánh sức mua thực của đồng tiền lãi kiếm được. Phương trình Fisher: r ≈ i − π (r = lãi suất thực, i = lãi suất danh nghĩa, π = lạm phát). Ví dụ VN 2026: tiết kiệm 12 tháng 5,5%/năm − lạm phát 4% = lãi suất thực ~1,5% (dương → người gửi tiền có lời thực). Nếu lạm phát > lãi suất → lãi suất thực âm → người gửi tiền mất giá trị (năm 2022 nhiều nước có lãi suất thực âm). Ứng dụng ngân hàng:
-
(1) Định giá trái phiếu (Fisher effect);
-
(2) Quyết định lãi suất cho vay đảm bảo lãi thực dương.
Đề thi: tính lãi suất thực, phân tích tác động lạm phát đến tiết kiệm vs cho vay.
Thuật ngữ tiếng Anh
| Tiếng Việt | English |
|---|---|
| Lãi suất thực vs lãi suất danh nghĩa | Real vs Nominal Interest Rate |
Chuyên mục: Kinh tế vĩ mô · Xem tất cả thuật ngữ