Bỏ qua điều hướng

Chính sách tiền tệ mở rộng vs thắt chặt (Expansionary vs Contractionary Monetary Policy) là gì?

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tiền tệ mở rộng vs thắt chặt (Expansionary vs Contractionary Monetary Policy) là gì?

Định nghĩa

Chính sách tiền tệ mở rộng (nới lỏng) và thắt chặt là hai hướng điều hành NHNN nhằm kích thích hoặc kiềm chế tổng cầu nền kinh tế. MỞ RỘNG (Expansionary — khi kinh tế suy thoái, cần kích cầu): giảm lãi suất điều hành, giảm DTBB, mua TPCP/OMO bơm tiền, nới room tín dụng → cung tiền tăng → lãi suất thị trường giảm → đầu tư + tiêu dùng tăng → GDP tăng. THẮT CHẶT (Contractionary — khi lạm phát cao): tăng lãi suất, tăng DTBB, bán TPCP/phát hành tín phiếu hút tiền, siết room → cung tiền giảm → lãi suất tăng → đầu tư giảm → tổng cầu giảm → lạm phát giảm. VN 2026: NHNN duy trì chính sách nới lỏng có kiểm soát (giảm lãi suất + tăng trưởng tín dụng 15% nhưng giám sát chặt chất lượng). Đề thi VCB: 3-5 câu về cơ chế truyền dẫn CSTT.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Chính sách tiền tệ mở rộng vs thắt chặt Expansionary vs Contractionary Monetary Policy

Chuyên mục: Kinh tế vĩ mô · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BPS — Điểm cơ bản (Basis Points)

Kinh tế vĩ mô

BPS (basis points — điểm cơ bản) là đơn vị đo lường nhỏ nhất của lãi suất và các tỷ lệ tài chính, tr

B

Bẫy thanh khoản (Liquidity Trap)

Kinh tế vĩ mô

Bẫy thanh khoản (Liquidity Trap) là tình huống lãi suất đã giảm đến mức cực thấp (gần 0%), mọi người

C

Chính sách tiền tệ tiếng Anh là gì?

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tiền tệ tiếng Anh là Monetary Policy. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Anh.

C

Chính sách tiền tệ tiếng Hàn là gì?

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tiền tệ tiếng Hàn là 통화정책(통화정책). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

Chính sách tiền tệ tiếng Nhật là gì?

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tiền tệ tiếng Nhật là 金融政策(きんゆうせいさく). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật.

C

Chính sách tiền tệ tiếng Trung là gì?

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tiền tệ tiếng Trung là 货币政策(huòbì zhèngcè). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Trung.

C

Chính sách tiền tệ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tiền tệ tiếng Tây Ban Nha là Política Monetaria. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Tây Ba

C

Chính sách tài khóa (Fiscal Policy)

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tài khóa (Fiscal Policy) là công cụ điều hành kinh tế vĩ mô của Chính phủ thông qua thay

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.