Bỏ qua điều hướng

Tín dụng ưu tiên 5 lĩnh vực (Priority Sector Lending) là gì?

Pháp luật ngân hàng

Tín dụng ưu tiên 5 lĩnh vực (Priority Sector Lending) là gì?

Định nghĩa

Tín dụng ưu tiên 5 lĩnh vực là chính sách của NHNN hướng dòng vốn tín dụng ngân hàng vào các ngành kinh tế trọng điểm với lãi suất trần cho vay ngắn hạn VNĐ thấp hơn mặt bằng (hiện 4,0%/năm). Năm lĩnh vực ưu tiên gồm:

  • (1) Nông nghiệp, nông thôn;

  • (2) Xuất khẩu;

  • (3) Doanh nghiệp nhỏ và vừa;

  • (4) Công nghiệp hỗ trợ;

  • (5) Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

NHNN quy định tại Thông tư 39/2016 (Điều 13) và các Chỉ thị hàng năm. Tổng dư nợ 5 lĩnh vực chiếm khoảng 55% tổng dư nợ toàn hệ thống. SME thuộc lĩnh vực ưu tiên → double benefit: vừa hưởng lãi suất trần NHNN, vừa đủ điều kiện bảo lãnh QĐ 12/2026.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Tín dụng ưu tiên 5 lĩnh vực Priority Sector Lending

Chuyên mục: Pháp luật ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là CDD — Debida Diligencia del Cliente. Thuật ngữ ngân h

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.