Bỏ qua điều hướng

Giấy tờ có giá (Valuable Papers / Negotiable Instruments) là gì?

Pháp luật ngân hàng

Giấy tờ có giá (Valuable Papers / Negotiable Instruments) là gì?

Định nghĩa

Giấy tờ có giá (Valuable Papers) là chứng từ/chứng chỉ xác nhận quyền tài sản, có thể được giao dịch, chuyển nhượng, cầm cố hoặc chiết khấu tại ngân hàng. Phân loại:

  • (1) Trái phiếu Chính phủ (TPCP): kỳ hạn 2-30 năm, rủi ro 0%, thanh khoản cao — ngân hàng giữ 15-20% tổng tài sản;

  • (2) Tín phiếu NHNN;

  • (3) Trái phiếu doanh nghiệp;

  • (4) Chứng chỉ tiền gửi (CD);

  • (5) Hối phiếu;

  • (6) Kỳ phiếu;

  • (7) Séc. Trong ngân hàng: GTCG được dùng để (1) Đầu tư sinh lời;

  • (2) Dự trữ thanh khoản (LCR — Level 1 HQLA);

  • (3) Cầm cố vay tái cấp vốn NHNN;

  • (4) Giao dịch OMO. Theo Luật TCTD 2024: GTCG được coi là tài sản đảm bảo hợp lệ khi cầm cố vay vốn NH. Đề thi: phân loại GTCG, vai trò trong quản lý thanh khoản.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Giấy tờ có giá Valuable Papers / Negotiable Instruments

Chuyên mục: Pháp luật ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là CDD — Debida Diligencia del Cliente. Thuật ngữ ngân h

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.