Bỏ qua điều hướng

Kho bạc Nhà nước tiếng Anh là gì? là gì?

Pháp luật ngân hàng

Định nghĩa

Kho bạc Nhà nước tiếng Anh là State Treasury hoặc National Treasury, là cơ quan trực thuộc Bộ Tài chính, thực hiện chức năng quản lý quỹ ngân sách nhà nước, quản lý tài khoản kho bạc, tổ chức thu nộp ngân sách và kiểm soát chi ngân sách.

Chức năng chính

  • Thu ngân sách: Tiếp nhận các khoản thu thuế, phí, lệ phí vào tài khoản kho bạc
  • Kiểm soát chi: Kiểm soát các khoản chi ngân sách theo dự toán được duyệt
  • Quản lý quỹ: Quản lý tồn quỹ ngân sách, điều hoà vốn giữa các cấp
  • Kế toán nhà nước: Tổng kế toán nhà nước, lập quyết toán ngân sách
  • Huy động vốn: Phát hành trái phiếu chính phủ qua đấu thầu

Bảng thuật ngữ tài chính công

Tiếng Anh Tiếng Việt
State Treasury Kho bạc Nhà nước
Ministry of Finance Bộ Tài chính
Government Budget Ngân sách nhà nước
Budget Revenue Thu ngân sách
Budget Expenditure Chi ngân sách
Treasury Account Tài khoản kho bạc
Government Bond Trái phiếu chính phủ
Treasury Bill (T-Bill) Tín phiếu kho bạc
Public Debt Nợ công
Fiscal Policy Chính sách tài khoá
Tax Collection Thu thuế
Disbursement Control Kiểm soát giải ngân

Hệ thống tổ chức

Kho bạc Nhà nước được tổ chức theo 3 cấp: Kho bạc Nhà nước (trung ương), Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh/thành phố, và Kho bạc Nhà nước cấp huyện/quận.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

K

Kho bạc Nhà nước

Thuật ngữ chung

Cơ quan quản lý quỹ ngân sách nhà nước, thực hiện thu chi và quản lý nợ công.

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.