Bỏ qua điều hướng

Kiểm soát đặc biệt TCTD (Special Control of Credit Institution) là gì?

Pháp luật ngân hàng

Kiểm soát đặc biệt TCTD (Special Control of Credit Institution) là gì?

Định nghĩa

Kiểm soát đặc biệt là biện pháp NHNN áp dụng đối với tổ chức tín dụng khi có nguy cơ mất khả năng chi trả hoặc mất khả năng thanh toán, nhằm kiểm soát chặt hoạt động và tìm phương án xử lý. Theo Luật TCTD 2024 (Chương X): NHNN ra quyết định kiểm soát đặc biệt khi:

  • (1) Tỷ lệ an toàn vốn < 4% (dưới 1/2 mức tối thiểu);

  • (2) Mất khả năng thanh toán ≥ 1 ngày;

  • (3) Tỷ lệ nợ xấu > 10%;

  • (4) Lỗ lũy kế > 50% vốn điều lệ.

Trong thời gian kiểm soát: Ban kiểm soát đặc biệt của NHNN giám sát mọi hoạt động, hạn chế cho vay mới, cấm chia cổ tức. Phương án xử lý theo thứ tự: phục hồi → sáp nhập/hợp nhất → chuyển giao bắt buộc → phá sản.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Kiểm soát đặc biệt TCTD Special Control of Credit Institution

Chuyên mục: Pháp luật ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là CDD — Debida Diligencia del Cliente. Thuật ngữ ngân h

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.