Bỏ qua điều hướng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam — NHNN/SBV (State Bank of Vietnam) là gì?

Pháp luật ngân hàng

Định nghĩa

SBV (State Bank of Vietnam) là viết tắt tiếng Anh của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN), ngân hàng trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối. SBV chịu trách nhiệm ổn định giá trị đồng tiền, đảm bảo an toàn hệ thống ngân hàng.

Chức năng chính của SBV

  • Chính sách tiền tệ: Điều hành lãi suất, tỷ giá, cung tiền
  • Phát hành tiền: Độc quyền phát hành tiền giấy và tiền xu
  • Quản lý ngân hàng: Cấp phép, thanh tra, giám sát các TCTD
  • Quản lý ngoại hối: Quản lý dự trữ ngoại hối, điều hành tỷ giá
  • Thanh toán: Vận hành hệ thống thanh toán liên ngân hàng
  • Cho vay tái cấp vốn: Cho vay ngắn hạn đối với các TCTD

Công cụ chính sách tiền tệ

Công cụ Tiếng Anh Mục đích
Lãi suất tái cấp vốn Refinancing Rate Lãi suất SBV cho TCTD vay
Lãi suất chiết khấu Discount Rate Lãi suất chiết khấu giấy tờ có giá
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc Required Reserve Ratio Tỷ lệ tiền gửi TCTD phải gửi tại SBV
Nghiệp vụ thị trường mở Open Market Operations (OMO) Mua/bán giấy tờ có giá
Tỷ giá trung tâm Central Exchange Rate Tỷ giá tham chiếu hàng ngày

Bảng thuật ngữ liên quan

Tiếng Anh Tiếng Việt
State Bank of Vietnam (SBV) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Central Bank Ngân hàng trung ương
Monetary Policy Chính sách tiền tệ
Credit Institution Tổ chức tín dụng (TCTD)
Foreign Exchange Reserve Dự trữ ngoại hối
Banking Supervision Giám sát ngân hàng

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là CDD — Debida Diligencia del Cliente. Thuật ngữ ngân h

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.