Bỏ qua điều hướng

Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (SME Support Law) là gì?

Pháp luật ngân hàng

Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (SME Support Law) là gì?

Định nghĩa

Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 (có hiệu lực 01/01/2018) là khung pháp lý quy định chính sách hỗ trợ của Nhà nước dành cho DNNVV tại Việt Nam. Nội dung chính:

  • (1) Định nghĩa DNNVV (theo ngành, lao động, doanh thu, tổng nguồn vốn);

  • (2) 7 nhóm hỗ trợ chung: tiếp cận tín dụng, thuế, mặt bằng, công nghệ, thị trường, nhân lực, tư vấn pháp lý;

  • (3) 3 nhóm hỗ trợ riêng: DN chuyển đổi từ hộ kinh doanh, startup sáng tạo, DN tham gia chuỗi giá trị.

Về tín dụng: ngân hàng thương mại được khuyến khích cho vay SME với lãi suất ưu đãi, Quỹ BLTD bảo lãnh không cần TSĐB. NĐ 39/2018 hướng dẫn tiêu chí phân loại DNNVV cụ thể.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa SME Support Law

Chuyên mục: Pháp luật ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là CDD — Debida Diligencia del Cliente. Thuật ngữ ngân h

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.