Bỏ qua điều hướng

Luật Đầu tư 2020 — Kiến thức đề thi ngân hàng là gì?

Pháp luật ngân hàng

Luật Đầu tư 2020 — Kiến thức đề thi ngân hàng là gì?

Định nghĩa

Luật Đầu tư 2020 (số 61/2020/QH14, hiệu lực 01/01/2021) quy định về hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam và đầu tư ra nước ngoài. Kiến thức đề thi ngân hàng:

  • (1) Ngành nghề cấm đầu tư: 8 ngành (ma túy, mại dâm, buôn người, vũ khí...);

  • (2) Ngành nghề đầu tư có điều kiện: 227 ngành (phụ lục IV) — ngân hàng là 1 trong số này;

  • (3) Ưu đãi đầu tư: thuế TNDN ưu đãi 10-17% cho dự án đặc biệt;

  • (4) Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: bắt buộc cho nhà đầu tư nước ngoài;

  • (5) Hình thức đầu tư: góp vốn/mua cổ phần, thành lập tổ chức kinh tế, PPP, BCC.

Liên quan ngân hàng: room ngoại 30% vốn điều lệ NHTM (Luật TCTD), M&A ngân hàng phải xin chấp thuận NHNN + Bộ KHĐT. Đề thi: 2-3 câu về ngành nghề cấm/có điều kiện, thủ tục đầu tư nước ngoài.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Luật Đầu tư 2020 Kiến thức đề thi ngân hàng

Chuyên mục: Pháp luật ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Tây Ban Nha là CDD — Debida Diligencia del Cliente. Thuật ngữ ngân h

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.