Bỏ qua điều hướng

Dự trữ bắt buộc (Required Reserve Ratio — RRR) là gì?

Kinh tế vĩ mô

Dự trữ bắt buộc (Required Reserve Ratio — RRR) là gì?

Định nghĩa

Dự trữ bắt buộc (Required Reserve Ratio — RRR) là tỷ lệ phần trăm trên tổng tiền gửi mà ngân hàng thương mại PHẢI duy trì tại NHNN dưới dạng tiền mặt hoặc tiền gửi, không được sử dụng cho vay. Đây là công cụ chính sách tiền tệ trực tiếp nhất: tăng RRR → giảm khả năng cho vay → siết cung tiền; giảm RRR → tăng cho vay → nới cung tiền. Tỷ lệ DTBB tại VN (2026): 3% cho tiền gửi VNĐ không kỳ hạn và < 12 tháng; 1% cho tiền gửi ≥ 12 tháng; 8% cho tiền gửi ngoại tệ. Lãi suất NHNN trả trên DTBB: 0,5%/năm (thấp hơn rất nhiều lãi suất thị trường → chi phí cơ hội lớn cho ngân hàng). Câu hỏi đề thi: tác động thay đổi RRR lên lãi suất, cung tiền, tín dụng.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Dự trữ bắt buộc (Required Reserve Ratio RRR)

Chuyên mục: Kinh tế vĩ mô · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

BPS — Điểm cơ bản (Basis Points)

Kinh tế vĩ mô

BPS (basis points — điểm cơ bản) là đơn vị đo lường nhỏ nhất của lãi suất và các tỷ lệ tài chính, tr

B

Bẫy thanh khoản (Liquidity Trap)

Kinh tế vĩ mô

Bẫy thanh khoản (Liquidity Trap) là tình huống lãi suất đã giảm đến mức cực thấp (gần 0%), mọi người

C

Chính sách tiền tệ mở rộng vs thắt chặt (Expansionary vs Contractionary Monetary Policy)

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tiền tệ mở rộng (nới lỏng) và thắt chặt là hai hướng điều hành NHNN nhằm kích thích hoặc

C

Chính sách tiền tệ tiếng Anh là gì?

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tiền tệ tiếng Anh là Monetary Policy. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Anh.

C

Chính sách tiền tệ tiếng Hàn là gì?

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tiền tệ tiếng Hàn là 통화정책(통화정책). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

Chính sách tiền tệ tiếng Nhật là gì?

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tiền tệ tiếng Nhật là 金融政策(きんゆうせいさく). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật.

C

Chính sách tiền tệ tiếng Trung là gì?

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tiền tệ tiếng Trung là 货币政策(huòbì zhèngcè). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Trung.

C

Chính sách tiền tệ tiếng Tây Ban Nha là gì?

Kinh tế vĩ mô

Chính sách tiền tệ tiếng Tây Ban Nha là Política Monetaria. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Tây Ba

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.