Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6907 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Thống kê & Mô hình 71

Mô hình Black-Scholes

Black-Scholes Model

Thống kê & Mô hình

Công thức định giá quyền chọn châu Âu dựa trên giá tài sản cơ sở, lãi suất, biến động và thời gian.

Mô hình Cox-Ingersoll-Ross

Cox-Ingersoll-Ross (CIR) Model

Thống kê & Mô hình

Mô hình lãi suất ngắn hạn đảm bảo lãi suất luôn dương, cải tiến mô hình Vasicek.

Mô hình Cox-Ingersoll-Ross

Cox-Ingersoll-Ross (CIR) Model

Thống kê & Mô hình

Mô hình lãi suất ngắn hạn đảm bảo lãi suất luôn dương, cải tiến mô hình Vasicek.

Mô hình Credit Risk+

CreditRisk+ Model

Thống kê & Mô hình

Mô hình đo lường rủi ro tín dụng danh mục sử dụng phân phối Poisson cho sự kiện vỡ nợ.

Mô hình CreditMetrics

CreditMetrics Model

Thống kê & Mô hình

Mô hình đo lường rủi ro tín dụng danh mục dựa trên ma trận chuyển hạng và tương quan vỡ nợ.

Mô hình CreditMetrics

CreditMetrics Model

Thống kê & Mô hình

Mô hình đo lường rủi ro tín dụng danh mục dựa trên ma trận chuyển hạng và tương quan vỡ nợ.

Mô hình GARCH

Generalized Autoregressive Conditional Heteroskedasticity

Thống kê & Mô hình

Mô hình dự báo biến động giá tài sản theo cụm, phản ánh biến động thay đổi theo thời gian.

Mô hình Hull-White

Hull-White Model

Thống kê & Mô hình

Mô hình lãi suất mở rộng Vasicek cho phép tham số thay đổi theo thời gian, khớp đường cong lợi suất.

Mô hình VAR

Vector Autoregression (VAR)

Thống kê & Mô hình

Mô hình chuỗi thời gian đa biến, mỗi biến hồi quy trên giá trị quá khứ của chính nó và các biến khác.

Mô hình Vasicek

Vasicek Model

Thống kê & Mô hình

Mô hình lãi suất ngẫu nhiên một yếu tố với tính chất hồi quy trung bình.

Mô hình chấm điểm tín dụng logistic

Logistic Credit Scoring Model

Thống kê & Mô hình

Mô hình hồi quy logistic dự đoán xác suất vỡ nợ dựa trên các biến đặc trưng khách hàng.

Mô hình nhị thức định giá quyền chọn

Binomial Option Pricing Model

Thống kê & Mô hình

Mô hình định giá quyền chọn bằng cây nhị thức, giá tài sản tăng hoặc giảm mỗi bước thời gian.

Mô hình trung bình trượt

Moving Average Model (MA)

Thống kê & Mô hình

Mô hình chuỗi thời gian dự đoán dựa trên sai số dự báo (nhiễu trắng) trong quá khứ.

Mô hình tự hồi quy

Autoregressive Model (AR)

Thống kê & Mô hình

Mô hình chuỗi thời gian dự đoán giá trị hiện tại dựa trên giá trị quá khứ của chính biến đó.

Mô phỏng Monte Carlo

Monte Carlo Simulation

Thống kê & Mô hình

Phương pháp sử dụng số ngẫu nhiên mô phỏng nhiều kịch bản để ước tính phân phối kết quả tài chính.

Mô phỏng chuỗi Markov Monte Carlo

Markov Chain Monte Carlo (MCMC)

Thống kê & Mô hình

Phương pháp mô phỏng lấy mẫu từ phân phối phức tạp bằng cách xây dựng chuỗi Markov hội tụ.

Mạng nơ-ron nhân tạo trong tài chính

Artificial Neural Network in Finance

Thống kê & Mô hình

Mô hình học sâu ứng dụng trong dự báo giá, phát hiện gian lận và chấm điểm tín dụng.

Mạng nơ-ron sâu

Deep Neural Network

Thống kê & Mô hình

Mô hình trí tuệ nhân tạo với nhiều lớp ẩn, có khả năng học các mẫu phức tạp từ dữ liệu. Ngân hàng sử dụng mạng nơ-ron sâu trong nhận dạng chữ viết tay, phát hiện gian lận giao dịch và dự báo rủi ro.

Mỉm cười biến động

Volatility Smile

Thống kê & Mô hình

Hiện tượng biến động ngụ ý hình chữ U theo giá thực hiện, cao ở ITM và OTM, thấp ở ATM.

Phân phối chuẩn

Normal Distribution

Thống kê & Mô hình

Phân phối xác suất hình chuông đối xứng, được sử dụng rộng rãi trong mô hình tài chính.

Phân phối đuôi béo

Fat-Tailed Distribution

Thống kê & Mô hình

Phân phối xác suất có xác suất xảy ra sự kiện cực đoan cao hơn phân phối chuẩn.

Phân tích chủ thành phần

Principal Component Analysis (PCA)

Thống kê & Mô hình

Kỹ thuật giảm chiều dữ liệu tìm các yếu tố chính giải thích phần lớn biến động trong danh mục.

Phân tích cụm

Cluster Analysis

Thống kê & Mô hình

Kỹ thuật nhóm các đối tượng tương tự nhau thành cùng một cụm mà không cần biết trước nhãn phân loại. Ngân hàng dùng phân tích cụm để phân khúc khách hàng theo hành vi giao dịch và nhu cầu tài chính.

Phân tích hồi quy

Regression Analysis

Thống kê & Mô hình

Phương pháp thống kê xác định mối quan hệ giữa biến phụ thuộc và một hoặc nhiều biến độc lập.

Phân tích phân biệt

Discriminant Analysis

Thống kê & Mô hình

Kỹ thuật thống kê phân loại đối tượng vào các nhóm đã biết trước dựa trên các biến đặc trưng. Ngân hàng sử dụng phân tích phân biệt để phân loại khách hàng thành nhóm rủi ro cao và rủi ro thấp.

Phân tích sống sót

Survival Analysis

Thống kê & Mô hình

Phương pháp thống kê phân tích thời gian cho đến khi sự kiện xảy ra. Trong ngân hàng, phân tích sống sót dùng để ước tính thời gian từ khi cấp tín dụng đến khi khách hàng vỡ nợ, hoặc thời gian khách hàng duy trì sản phẩm.

Phân tích yếu tố

Factor Analysis

Thống kê & Mô hình

Kỹ thuật thống kê giảm chiều dữ liệu bằng cách xác định các yếu tố tiềm ẩn giải thích mối tương quan giữa nhiều biến. Ngân hàng dùng phân tích yếu tố để xác định các nhân tố chính ảnh hưởng đến rủi ro tín dụng.

Phương pháp Bayesian

Bayesian Method

Thống kê & Mô hình

Phương pháp thống kê cập nhật xác suất dựa trên bằng chứng mới, kết hợp tri thức tiên nghiệm và dữ liệu.

Phương pháp Historical Simulation VaR

Historical Simulation VaR

Thống kê & Mô hình

Tính VaR dựa trên phân phối thực tế lãi/lỗ lịch sử, không giả định phân phối xác suất.

Phương pháp Parametric VaR

Parametric VaR (Variance-Covariance)

Thống kê & Mô hình

Tính VaR giả định lợi suất phân phối chuẩn, sử dụng ma trận phương sai — hiệp phương sai.

Trang 2/3 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.