Bỏ qua điều hướng

Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6907 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Thâm hụt thương mại

Trade Deficit

Kinh tế

Tình trạng giá trị nhập khẩu vượt giá trị xuất khẩu, cán cân thương mại âm.

Thất bại thị trường

Market Failure

Kinh tế

Tình trạng thị trường phân bổ nguồn lực không hiệu quả do ngoại tác, hàng hoá công cộng, thông tin bất cân xứng.

Thất nghiệp chu kỳ

Cyclical Unemployment

Kinh tế

Thất nghiệp phát sinh do kinh tế suy thoái, tổng cầu giảm khiến doanh nghiệp cắt giảm nhân lực.

Thất nghiệp cơ cấu

Structural Unemployment

Kinh tế

Thất nghiệp do sự không phù hợp giữa kỹ năng người lao động và yêu cầu của thị trường lao động.

Thất nghiệp ma sát

Frictional Unemployment

Kinh tế

Thất nghiệp tạm thời khi người lao động đang tìm kiếm việc làm phù hợp hơn, bình thường trong mọi nền kinh tế.

Thắt chặt định lượng QT

Quantitative Tightening

Kinh tế

Chính sách Ngân hàng Trung ương bán tài sản hoặc để tài sản đáo hạn không tái đầu tư, thu hẹp bảng cân đối.

Thặng dư sản xuất

Producer Surplus

Kinh tế

Chênh lệch giữa giá thực tế nhà sản xuất nhận được và chi phí sản xuất tối thiểu họ chấp nhận.

Thặng dư thương mại

Trade Surplus

Kinh tế

Tình trạng giá trị xuất khẩu vượt giá trị nhập khẩu, cán cân thương mại dương.

Thặng dư tiêu dùng

Consumer Surplus

Kinh tế

Chênh lệch giữa mức giá tối đa người tiêu dùng sẵn sàng trả và giá thực tế phải trả.

Thặng dư xã hội

Social Surplus

Kinh tế

Tổng thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất, đo lường phúc lợi tổng thể mà thị trường tạo ra.

Thị trường chung

Common Market

Kinh tế

Cấp độ hội nhập cao hơn liên minh thuế quan: tự do di chuyển hàng hoá, dịch vụ, vốn, lao động.

Thị trường hai mặt

Two-Sided Market

Kinh tế

Thị trường phục vụ hai nhóm khách hàng khác nhau, giá trị của mỗi nhóm phụ thuộc vào quy mô nhóm kia.

Thị trường hai phía

Two-Sided Market

Kinh tế

Nền tảng phục vụ hai nhóm người dùng khác biệt tương tác với nhau qua nền tảng, ví dụ: thẻ tín dụng.

Thị trường lao động

Labor Market

Kinh tế

Thị trường nơi người sử dụng lao động và người lao động tương tác để xác định mức lương và việc làm.

Thị trường mở OMO

Open Market Operations

Kinh tế

Ngân hàng Trung ương mua bán giấy tờ có giá trên thị trường để điều tiết cung tiền và lãi suất.

Tiền lương tối thiểu

Minimum Wage

Kinh tế

Mức lương thấp nhất mà pháp luật quy định người sử dụng lao động phải trả cho người lao động.

Toàn cầu hoá kinh tế

Economic Globalization

Kinh tế

Quá trình hội nhập ngày càng sâu rộng của các nền kinh tế quốc gia thông qua thương mại, đầu tư và dòng vốn.

Trợ giá

Price Subsidy

Kinh tế

Khoản hỗ trợ tài chính của nhà nước nhằm giảm giá một loại hàng hoá hoặc dịch vụ xuống thấp hơn giá thị trường để người dân dễ tiếp cận.

Tài khoản vốn

Capital Account

Kinh tế

Phần của cán cân thanh toán ghi nhận dòng vốn đầu tư và cho vay giữa cư dân và phi cư dân.

Tác động lan truyền

Spillover Effect

Kinh tế

Hiện tượng biến động kinh tế ở một quốc gia lan sang các quốc gia khác qua kênh thương mại và tài chính.

Tái cơ cấu kinh tế

Economic Restructuring

Kinh tế

Quá trình điều chỉnh cấu trúc nền kinh tế theo hướng nâng cao năng suất, chuyển dịch sang lĩnh vực giá trị cao hơn.

Tái cấp vốn

Refinancing

Kinh tế

Tái cấp vốn là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.

Tô kinh tế

Economic Rent

Kinh tế

Phần thu nhập vượt quá chi phí cơ hội tối thiểu cần thiết để giữ nguồn lực trong hoạt động sử dụng hiện tại.

Tăng trưởng kinh tế

Economic Growth

Kinh tế

Sự gia tăng sản lượng hàng hoá và dịch vụ của nền kinh tế qua thời gian, thường đo bằng GDP.

Tăng trưởng kinh tế tiềm năng

Potential GDP Growth

Kinh tế

Tốc độ tăng trưởng GDP mà nền kinh tế có thể đạt được khi sử dụng hết các nguồn lực không gây lạm phát.

Tăng trưởng xanh

Green Growth

Kinh tế

Mô hình tăng trưởng kinh tế gắn liền với bảo vệ môi trường, giảm phát thải carbon và sử dụng tài nguyên hiệu quả.

Tốc độ lưu hành tiền tệ

Velocity of Money

Kinh tế

Số lần một đơn vị tiền tệ được sử dụng trong giao dịch mua hàng hoá dịch vụ trong một kỳ.

Tốc độ lưu thông tiền tệ

Velocity of Money

Kinh tế

Tốc độ trung bình một đơn vị tiền tệ được sử dụng để mua hàng hoá và dịch vụ trong một kỳ.

Tổ chức Thương mại Thế giới

World Trade Organization (WTO)

Kinh tế

Tổ chức quốc tế thiết lập quy tắc thương mại toàn cầu và giải quyết tranh chấp thương mại.

Tổ chức Thương mại Thế giới WTO

World Trade Organization

Kinh tế

Tổ chức quốc tế thiết lập quy tắc thương mại toàn cầu, giải quyết tranh chấp và đàm phán tự do hoá thương mại.

Trang 8/10 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

Luyện thi: Vietcombank · BIDV · Agribank · Công chức
V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.