Bỏ qua điều hướng

Ứng tuyển ngân hàng (Bank Job Application) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Ứng tuyển ngân hàng (Bank Job Application)

Ứng tuyển ngân hàng (Bank Job Application) là quá trình nộp hồ sơ và tham gia các vòng tuyển chọn để trở thành nhân viên ngân hàng. Quy trình chuẩn: (1) Theo dõi thông báo tuyển dụng — website ngân hàng, LinkedIn, Facebook groups; (2) Chuẩn bị hồ sơ — CV, bằng tốt nghiệp, bảng điểm, chứng chỉ tiếng Anh (TOEIC/IELTS), ảnh thẻ, CCCD; (3) Đăng ký online — điền form trên hệ thống tuyển dụng của ngân hàng; (4) Thi trắc nghiệm vòng 1 — kiến thức chuyên ngành + tiếng Anh + IQ; (5) Phỏng vấn — 2-3 vòng tại chi nhánh hoặc hội sở; (6) Khám sức khoẻ + xác minh hồ sơ; (7) Ký hợp đồng thử việc (2 tháng). Điều kiện chung: bằng ĐH trở lên (ưu tiên Kinh tế, Tài chính, Kế toán, Luật), TOEIC ≥ 450-600 tuỳ ngân hàng, tuổi ≤ 30 (một số ngân hàng ≤ 35), ngoại hình khá (GDV), không tiền án tiền sự. Mùa tuyển dụng: VCB tháng 3-5 và 9-11, BIDV tháng 4-6, Agribank quanh năm theo nhu cầu chi nhánh.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.