Bỏ qua điều hướng

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations) là gì?

Định nghĩa

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không tiếp xúc trực tiếp khách hàng, đảm bảo mọi giao dịch được hạch toán chính xác và kịp thời. Các nhóm chính:

  • (1) Hỗ trợ tín dụng (Loan Admin): giải ngân, quản lý hợp đồng, TSĐB;

  • (2) Thanh toán (Payment Ops): xử lý lệnh chuyển tiền, đối chiếu cuối ngày;

  • (3) Trade Ops: phát hành L/C, kiểm tra chứng từ;

  • (4) Kế toán nội bộ: hạch toán, đối chiếu liên ngân hàng;

  • (5) IT Operations: vận hành core banking, DR.

Đặc điểm: làm việc giờ hành chính (khác front-office), ít áp lực KPI bán hàng nhưng đòi hỏi chính xác tuyệt đối. Lương thấp hơn front-office 20-30% nhưng ổn định.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Back Office ngân hàng Banking Back Office / Operations

Chuyên mục: Nhân sự ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

B

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank)

Nhân sự ngân hàng

Bộ đề thi ngân hàng (Bank Exam Question Bank) là tập hợp các câu hỏi trắc nghiệm mô phỏng đề thi tuy

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.