Bỏ qua điều hướng

Tỷ lệ CIR — Chi phí trên thu nhập (Cost-to-Income Ratio) là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Tỷ lệ CIR — Chi phí trên thu nhập (Cost-to-Income Ratio) là gì?

Định nghĩa

CIR (Cost-to-Income Ratio — Tỷ lệ chi phí hoạt động trên thu nhập hoạt động) đo lường hiệu quả quản lý chi phí của ngân hàng, cho biết cứ 100 đồng thu nhập thì ngân hàng chi bao nhiêu đồng cho hoạt động (lương, thuê mặt bằng, IT, marketing). Công thức: CIR = Chi phí hoạt động / Tổng thu nhập hoạt động × 100%. CIR thấp = hiệu quả cao. CIR toàn ngành VN 2026: ~35-40%. Top hiệu quả: Techcombank (~28%), MB (~30%), VCB (~32%). CIR cao: ngân hàng nhỏ (45-55%) do chưa đạt economies of scale. Xu hướng giảm CIR: tự động hóa (RPA), giảm chi nhánh vật lý, chuyển giao dịch sang kênh số. Đề thi: so sánh CIR các ngân hàng, phân tích nguyên nhân CIR tăng/giảm.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Tỷ lệ CIR Chi phí trên thu nhập (Cost-to-Income Ratio)

Chuyên mục: Tài chính doanh nghiệp · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management) là tổng giá trị tài sản được quản lý bởi tổ chức tài chính, chỉ số qua

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.