Bỏ qua điều hướng

Trưởng phòng giao dịch (Branch Transaction Manager) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Trưởng phòng giao dịch (Branch Transaction Manager) là gì?

Định nghĩa

Trưởng phòng giao dịch (PGD — Phòng Giao dịch) là vị trí quản lý cấp trung tại chi nhánh ngân hàng, điều hành hoạt động của một phòng giao dịch trực thuộc chi nhánh. Trách nhiệm:

  • (1) Quản lý đội ngũ giao dịch viên, kiểm soát viên (5-15 người);

  • (2) Phê duyệt giao dịch trong hạn mức được ủy quyền (thường ≤ 2 tỷ);

  • (3) Đạt chỉ tiêu huy động vốn, cho vay cá nhân, bán chéo sản phẩm;

  • (4) Kiểm soát tuân thủ quy trình, phòng chống rửa tiền;

  • (5) Giải quyết khiếu nại khách hàng.

Yêu cầu: kinh nghiệm ≥ 5 năm trong ngân hàng, từng làm GDV hoặc chuyên viên KHCN. Lương: 25-50 triệu + thưởng KPI. Con đường thăng tiến: GDV → Kiểm soát viên → Trưởng PGD → Phó GĐ Chi nhánh.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Trưởng phòng giao dịch Branch Transaction Manager

Chuyên mục: Nhân sự ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.