Bỏ qua điều hướng

TOEIC — Test of English for International Communication là gì?

Nhân sự ngân hàng

TOEIC — Test of English for International Communication

TOEIC (Test of English for International Communication) là bài thi đánh giá năng lực tiếng Anh giao tiếp trong môi trường kinh doanh quốc tế, do ETS (Educational Testing Service) phát triển. TOEIC Listening & Reading: 200 câu trắc nghiệm, 120 phút, thang điểm 10-990. Cấu trúc: Listening (100 câu: Part 1-4) + Reading (100 câu: Part 5-7). Trong tuyển dụng ngân hàng Việt Nam, TOEIC là chứng chỉ tiếng Anh phổ biến nhất: VCB yêu cầu ≥ 600, BIDV ≥ 500, Agribank ≥ 450, VietinBank ≥ 500. Các vị trí TTQT, khối sở giao dịch yêu cầu ≥ 700-800. TOEIC có giá trị 2 năm, lệ phí thi ~1.700.000đ. Luyện thi: Part 5 (ngữ pháp + từ vựng), Part 6 (điền đoạn), Part 7 (đọc hiểu) — nên luyện mỗi Part riêng trước, sau đó full test.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.