Định nghĩa
Tiền mặt tiếng Trung là 现金 (xiànjīn), chỉ tiền giấy và tiền xu được sử dụng trực tiếp trong giao dịch mua bán. Đây là từ vựng cơ bản trong lĩnh vực tài chính ngân hàng tiếng Trung.
Bảng từ vựng tiền tệ tiếng Trung
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 货币 | huòbì | Tiền tệ |
| 纸币 | zhǐbì | Tiền giấy |
| 硬币 | yìngbì | Tiền xu |
| 外币 | wàibì | Ngoại tệ |
| 汇率 | huìlǜ | Tỷ giá |
| 利息 | lìxī | Lãi suất / Tiền lãi |
| 存款 | cúnkuǎn | Tiền gửi |
| 贷款 | dàikuǎn | Khoản vay |
| 转账 | zhuǎnzhàng | Chuyển khoản |
| 取款 | qǔkuǎn | Rút tiền |
| 余额 | yú'é | Số dư |
Từ vựng ngân hàng mở rộng
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 银行 | yínháng | Ngân hàng |
| 账户 | zhànghù | Tài khoản |
| 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ tín dụng |
| 储蓄卡 | chǔxùkǎ | Thẻ tiết kiệm |
| 手机银行 | shǒujī yínháng | Mobile banking |
| 网上银行 | wǎngshàng yínháng | Internet banking |
Ví dụ sử dụng
- 请问可以用现金支付吗? (Xin hỏi có thể thanh toán bằng tiền mặt không?)
- 我想开一个存款账户。 (Tôi muốn mở một tài khoản tiền gửi.)
- 汇率今天是多少? (Tỷ giá hôm nay là bao nhiêu?)