Bỏ qua điều hướng

Thi thử (Mock Exam / Practice Test) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Thi thử (Mock Exam / Practice Test)

Thi thử (Mock Exam / Practice Test) là hình thức làm bài thi mô phỏng theo đúng cấu trúc, thời gian và mức độ khó của đề thi thật, nhằm giúp thí sinh đánh giá năng lực và luyện tập trước kỳ thi chính thức. Trong tuyển dụng ngân hàng, thi thử giúp ứng viên: (1) Làm quen với format đề thi trắc nghiệm 50-100 câu, thời gian 60-90 phút; (2) Đánh giá điểm mạnh/yếu theo từng mảng kiến thức (tín dụng, pháp luật, kế toán, kinh tế vĩ mô); (3) Rèn kỹ năng quản lý thời gian — trung bình 1-1,5 phút/câu; (4) Giảm áp lực tâm lý khi thi thật. Các ngân hàng lớn (VCB, BIDV, Agribank, VietinBank) tổ chức thi tuyển hàng năm với hàng chục nghìn ứng viên, tỷ lệ chọi 1:20-1:50. Hệ thống thi thử online cho phép luyện tập không giới hạn, xem đáp án chi tiết và theo dõi tiến bộ qua từng lần thi.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.