Bỏ qua điều hướng

Phân tích tài chính tiếng Anh là gì? là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Phân tích tài chính tiếng Anh là gì?

Phân tích tài chính tiếng Anh là Financial Analysis / Financial Statement Analysis.

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Sử dụng phổ biến trong tài liệu tài chính quốc tế, IMF, World Bank.

Bảng tóm tắt

Tiếng Việt Tiếng anh
Phân tích tài chính Financial Analysis / Financial Statement Analysis

Xem thêm

Tìm hiểu chi tiết về Phân tích tài chính trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

Các phương pháp phân tích tài chính tiếng Anh?

  • Phân tích tỷ số: Ratio Analysis
  • Phân tích xu hướng: Trend Analysis
  • Phân tích cơ cấu: Common-size Analysis
  • Phân tích DuPont: DuPont Analysis
  • Phân tích dòng tiền: Cash Flow Analysis

Financial Analyst làm gì?

Financial Analyst (Chuyên viên phân tích tài chính) phụ trách: phân tích báo cáo tài chính, định giá doanh nghiệp, lập mô hình tài chính, tư vấn đầu tư.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management) là tổng giá trị tài sản được quản lý bởi tổ chức tài chính, chỉ số qua

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.