Bỏ qua điều hướng

Ngân sách Nhà nước tiếng Anh là gì? là gì?

Pháp luật ngân hàng

Định nghĩa

Ngân sách nhà nước tiếng Anh là Government Budget hoặc State Budget, là toàn bộ các khoản thu và chi của nhà nước được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, thực hiện trong một năm tài chính nhằm đảm bảo các chức năng và nhiệm vụ của nhà nước.

Bảng thuật ngữ ngân sách Anh — Việt

Tiếng Anh Tiếng Việt
Government Budget Ngân sách nhà nước
Budget Revenue Thu ngân sách
Budget Expenditure Chi ngân sách
Budget Deficit Thâm hụt ngân sách
Budget Surplus Thặng dư ngân sách
Fiscal Year Năm tài chính
Tax Revenue Thu từ thuế
Non-tax Revenue Thu ngoài thuế
Capital Expenditure Chi đầu tư phát triển
Recurrent Expenditure Chi thường xuyên
Public Debt Nợ công
Government Bond Trái phiếu chính phủ
Treasury Bill Tín phiếu kho bạc
Fiscal Policy Chính sách tài khoá

Cấu trúc ngân sách nhà nước

  • Thu ngân sách (Budget Revenue): Bao gồm thuế (tax revenue), phí và lệ phí (fees and charges), thu từ tài sản công (state asset revenue)
  • Chi ngân sách (Budget Expenditure): Gồm chi đầu tư phát triển (capital expenditure), chi thường xuyên (recurrent expenditure), chi trả nợ (debt service)

Ví dụ sử dụng

  • "The government budget deficit reached 4% of GDP." (Thâm hụt ngân sách nhà nước đạt 4% GDP.)
  • "Fiscal policy aims to stabilize the economy through adjustments in budget revenue and expenditure." (Chính sách tài khoá nhằm ổn định kinh tế thông qua điều chỉnh thu chi ngân sách.)

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

N

Ngân sách nhà nước

Kinh tế

Toàn bộ dự toán thu chi của Nhà nước trong một năm tài khoá, phản ánh chính sách tài khoá.

B

Bank run

Pháp luật ngân hàng

Bank run (Bank run) — Nhiều người gửi tiền cùng rút tiền vì mất niềm tin.

B

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance)

Pháp luật ngân hàng

Bảo hiểm tiền gửi (Deposit Insurance) là cơ chế bảo vệ người gửi tiền, đảm bảo hoàn trả một phần hoặ

C

CDD — Customer Due Diligence (Thẩm tra khách hàng)

Pháp luật ngân hàng

CDD (Customer Due Diligence — Thẩm tra khách hàng) là quy trình ngân hàng xác minh danh tính và đánh

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Anh là CDD — Customer Due Diligence. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Vi

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Hàn là CDD — 고객실사(고객실사). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Nhật là CDD — 顧客デューデリジェンス / 本人確認. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-

C

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là gì?

Pháp luật ngân hàng

CDD — Thẩm tra khách hàng tiếng Trung là CDD — 客户尽职调查(kèhù jìnzhí diàochá). Thuật ngữ ngân hàng song

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.