Bỏ qua điều hướng

Ngân hàng xanh (Green Banking) là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

Ngân hàng xanh (Green Banking) là gì?

Định nghĩa

Ngân hàng xanh (Green Banking) là chiến lược ngân hàng tích hợp yếu tố môi trường — xã hội — quản trị (ESG) vào toàn bộ hoạt động: tín dụng xanh, trái phiếu xanh, giảm carbon footprint nội bộ, từ chối tài trợ dự án gây ô nhiễm. Tại VN 2026: NHNN ban hành Thông tư 17/2022 yêu cầu TCTD quản lý rủi ro môi trường trong cấp tín dụng, báo cáo danh mục tín dụng xanh hàng năm. Dư nợ tín dụng xanh toàn hệ thống: ~700.000 tỷ đồng (4,5% tổng dư nợ), mục tiêu 2030: 10%. Ngân hàng đi đầu: BIDV (Green Bond 2023), VCB (ESG framework), TPBank (carbon neutral banking). Sản phẩm: cho vay điện mặt trời, xe điện, nông nghiệp hữu cơ, tòa nhà LEED. Đề thi 2026: 1-2 câu về ngân hàng xanh/ESG/rủi ro môi trường.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Ngân hàng xanh Green Banking

Chuyên mục: Nghiệp vụ ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

A

AI trong ngân hàng (Artificial Intelligence in Banking)

Nghiệp vụ ngân hàng

AI trong ngân hàng (Artificial Intelligence in Banking) là việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo — bao gồm

A

AML — Phòng chống rửa tiền (Anti-Money Laundering)

Nghiệp vụ ngân hàng

AML (Anti-Money Laundering — Phòng chống rửa tiền) là tổng hợp các biện pháp pháp lý, quy trình và h

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là AUM — Assets Under Management. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là AUM — 운용자산규모(운용자산규모). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là AUM — 運用資産残高(うんようしさんざんだか). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việ

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là AUM — 资产管理规模(zīchǎn guǎnlǐ guīmó). Thuật ngữ ngân hàng son

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Tây Ban Nha là AUM — Activos Bajo Gestión. Thuật ngữ ngân hàng song

A

Acq

Nghiệp vụ ngân hàng

Acq là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.