Bỏ qua điều hướng

Ngân hàng Chính sách Xã hội — VBSP (Vietnam Bank for Social Policies) là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

Ngân hàng Chính sách Xã hội — VBSP (Vietnam Bank for Social Policies) là gì?

Định nghĩa

Ngân hàng Chính sách Xã hội (VBSP — Vietnam Bank for Social Policies) là TCTD nhà nước hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, chuyên cho vay ưu đãi người nghèo, đối tượng chính sách, vùng khó khăn. Thành lập: 2002, thuộc Chính phủ. Sản phẩm chính:

  • (1) Cho vay hộ nghèo/cận nghèo (lãi 6,6%/năm, không TSĐB);

  • (2) Cho vay học sinh sinh viên;

  • (3) Cho vay nước sạch vệ sinh;

  • (4) Cho vay tạo việc làm (200 triệu/người, 120 tháng);

  • (5) Cho vay nhà ở xã hội.

Đặc thù: ủy thác qua tổ chức chính trị-xã hội (Hội Phụ nữ, Đoàn Thanh niên, Hội Nông dân) → tổ vay vốn tại xã/phường giám sát lẫn nhau. Dư nợ VBSP 2026: ~380.000 tỷ đồng, phục vụ ~6,5 triệu hộ. Nguồn vốn: NSNN + phát hành trái phiếu Chính phủ bảo lãnh + tiền gửi 2% NHTM.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Ngân hàng Chính sách Xã hội VBSP (Vietnam Bank for Social Policies)

Chuyên mục: Nghiệp vụ ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

A

AI trong ngân hàng (Artificial Intelligence in Banking)

Nghiệp vụ ngân hàng

AI trong ngân hàng (Artificial Intelligence in Banking) là việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo — bao gồm

A

AML — Phòng chống rửa tiền (Anti-Money Laundering)

Nghiệp vụ ngân hàng

AML (Anti-Money Laundering — Phòng chống rửa tiền) là tổng hợp các biện pháp pháp lý, quy trình và h

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là AUM — Assets Under Management. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là AUM — 운용자산규모(운용자산규모). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là AUM — 運用資産残高(うんようしさんざんだか). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việ

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là AUM — 资产管理规模(zīchǎn guǎnlǐ guīmó). Thuật ngữ ngân hàng son

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Tây Ban Nha là AUM — Activos Bajo Gestión. Thuật ngữ ngân hàng song

A

Acq

Nghiệp vụ ngân hàng

Acq là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.