Bỏ qua điều hướng

Lợi nhuận sau thuế tiếng Anh là gì? là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Lợi nhuận sau thuế tiếng Anh là gì?

Lợi nhuận sau thuế tiếng Anh là Net Profit After Tax (NPAT) / Net Income.

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính, được sử dụng rộng rãi trong các tài liệu và giao dịch tiếng Anh. Thuật ngữ tiếng Anh được sử dụng phổ biến trong các tài liệu tài chính quốc tế, báo cáo của IMF, World Bank, và các ngân hàng đa quốc gia.

Bảng tóm tắt

Tiếng Việt Tiếng anh
Lợi nhuận sau thuế Net Profit After Tax (NPAT) / Net Income

Xem thêm

Tìm hiểu chi tiết về Lợi nhuận sau thuế trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

Các loại lợi nhuận tiếng Anh?

  • Lợi nhuận gộp: Gross Profit
  • Lợi nhuận hoạt động: Operating Profit (EBIT)
  • Lợi nhuận trước thuế: Profit Before Tax (PBT)
  • Lợi nhuận sau thuế: Net Profit After Tax (NPAT)
  • Lợi nhuận giữ lại: Retained Earnings

NPAT và Net Income khác nhau không?

Về cơ bản giống nhau. NPAT (Net Profit After Tax) thường dùng ở châu Á, còn Net Income phổ biến hơn ở Mỹ. Cả hai đều chỉ lợi nhuận cuối cùng sau thuế.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

L

Lợi nhuận sau thuế

Kế toán

Khoản lợi nhuận cuối cùng còn lại sau khi đã trừ tất cả chi phí và thuế thu nhập doanh nghiệp.

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management) là tổng giá trị tài sản được quản lý bởi tổ chức tài chính, chỉ số qua

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.