Bỏ qua điều hướng

KPI nhân viên ngân hàng (Banking KPI — Key Performance Indicators) là gì?

Nhân sự ngân hàng

KPI nhân viên ngân hàng (Banking KPI — Key Performance Indicators)

KPI nhân viên ngân hàng là hệ thống chỉ tiêu đo lường hiệu suất công việc, khác nhau theo vị trí. Chuyên viên tín dụng: doanh số cho vay (giải ngân mới/tháng), dư nợ quản lý, tỷ lệ nợ xấu (< 1%), số khách hàng mới, thu nhập lãi ròng. Giao dịch viên: số giao dịch/ngày, tỷ lệ lỗi sai, thời gian xử lý trung bình, số sản phẩm bán chéo, điểm đánh giá khách hàng. RM: tổng dư nợ + huy động, số sản phẩm/khách hàng, CASA, thu phí ròng, tỷ lệ giữ chân khách hàng. Giám đốc chi nhánh: tổng lợi nhuận chi nhánh, tăng trưởng so với năm trước, NPL ratio, cost-to-income ratio. KPI thường gắn với lương thưởng (70% lương cố định + 30% thưởng KPI).

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.