Bỏ qua điều hướng

Kinh nghiệm thi tuyển ngân hàng (Bank Exam Tips & Experience) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Kinh nghiệm thi tuyển ngân hàng (Bank Exam Tips & Experience)

Kinh nghiệm thi tuyển ngân hàng (Bank Exam Tips) là tổng hợp bí quyết và lời khuyên từ thí sinh đã thi đỗ, giúp ứng viên chuẩn bị tốt hơn. Kinh nghiệm vòng thi trắc nghiệm: (1) Quản lý thời gian — 1 phút/câu VCB, 54 giây/câu BIDV; (2) Làm câu dễ trước — đảm bảo điểm nền; (3) Loại trừ đáp án sai — thường 2 đáp án dễ loại; (4) Không bỏ trống — 4 đáp án → xác suất đúng 25%; (5) Chú ý từ khoá 'KHÔNG', 'ngoại trừ', 'sai' — bẫy thường gặp. Kinh nghiệm ôn thi: ôn theo chủ đề (không ôn lan man), tập trung Luật TCTD 2024 (2-4 câu/đề VCB), thực hành bài tập tính toán (lãi vay, NPV), làm đề thi thử online (quen format + đo thời gian). Lộ trình 3 tháng: tháng 1 — đọc lý thuyết, tháng 2 — làm bài tập + đề thử, tháng 3 — ôn sâu chủ đề yếu + luyện tốc độ. Tỷ lệ đỗ trung bình: VCB ~3-5%, BIDV ~5-10%, Agribank ~10-20%.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.