Bỏ qua điều hướng

Kiểm soát viên ngân hàng (Banking Controller / Supervisor) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Kiểm soát viên ngân hàng (Banking Controller / Supervisor)

Kiểm soát viên ngân hàng (Banking Controller / Supervisor) là vị trí giám sát, kiểm tra tính chính xác và tuân thủ quy trình của các giao dịch do giao dịch viên thực hiện tại quầy. Nhiệm vụ: (1) Phê duyệt giao dịch vượt hạn mức GDV (thường >50 triệu); (2) Kiểm tra chứng từ, chữ ký, CMND/CCCD; (3) Xác nhận giao dịch chuyển tiền lớn, rút tiền mặt; (4) Kiểm tra cuối ngày — đối chiếu sổ quỹ, cân quỹ ATM; (5) Giám sát tuân thủ KYC/AML; (6) Báo cáo giao dịch đáng ngờ. Yêu cầu: kinh nghiệm GDV ≥ 2-3 năm, am hiểu quy trình nội bộ, kỹ năng phát hiện sai sót và gian lận. Lương: 15-25 triệu + phụ cấp chức vụ. Lộ trình: GDV → Kiểm soát viên → Phó phòng GD → Trưởng phòng GD → Phó GĐ chi nhánh. Trong đề thi, câu hỏi về vai trò kiểm soát viên thường nằm trong phần quy trình cấp tín dụng và quy trình giao dịch quầy.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.