Bỏ qua điều hướng

Hội đồng tín dụng tiếng Hàn là gì? là gì?

Nghiệp vụ tín dụng

Hội đồng tín dụng tiếng Hàn là gì?

Hội đồng tín dụng tiếng Hàn là 여신심의위원회(여신심의위원회).

Đây là thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng tài chính. Phổ biến trong ngân hàng Hàn Quốc tại Việt Nam (Shinhan, Woori).

Bảng tóm tắt

Tiếng Việt Tiếng hàn
Hội đồng tín dụng 여신심의위원회(여신심의위원회)

Xem thêm

Tìm hiểu chi tiết về Hội đồng tín dụng trong Thư viện thuật ngữ ngân hàng.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

H

Hội đồng tín dụng

Tín dụng

Cơ quan tập thể có thẩm quyền xem xét, phê duyệt các khoản tín dụng vượt hạn mức phán quyết cá nhân.

5

5C (Mô hình thẩm định tín dụng)

Nghiệp vụ tín dụng

5C là mô hình thẩm định tín dụng phổ biến nhất tại các ngân hàng Việt Nam. 5 tiêu chí: Character (Tư

5

5c trong tín dụng

Nghiệp vụ tín dụng

5c trong tín dụng là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

A

Amortization — Khấu hao nợ gốc theo kỳ

Nghiệp vụ tín dụng

Amortization (Khấu hao nợ gốc / Trả dần) là quá trình trả dần nợ gốc khoản vay theo lịch trình cố đị

B

Bài tập cho vay từng lần

Nghiệp vụ tín dụng

Cho vay từng lần (Term Loan) — bài tập tính lãi, kế hoạch trả nợ, phương pháp trả gốc đều và trả góp

B

Bài tập thẩm định dự án đầu tư

Nghiệp vụ tín dụng

Bài tập thẩm định dự án đầu tư là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

B

Bài tập thẩm định dự án đầu tư

Nghiệp vụ tín dụng

Bài tập thẩm định dự án đầu tư — dạng bài tập tính toán trong đề thi ngân hàng: tính NPV (chiết khấu

B

Bài tập trích lập dự phòng rủi ro tín dụng

Nghiệp vụ tín dụng

Bài tập trích lập dự phòng rủi ro tín dụng là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.