Bỏ qua điều hướng

GDV — Giao dịch viên tiếng Anh là gì? là gì?

Nhân sự ngân hàng

Định nghĩa

Giao dịch viên tiếng Anh là Bank Teller hoặc Cashier, là nhân viên ngân hàng làm việc tại quầy giao dịch, trực tiếp thực hiện các nghiệp vụ thu chi tiền mặt, chuyển khoản, và cung cấp dịch vụ ngân hàng cơ bản cho khách hàng.

Nhiệm vụ của Bank Teller

  • Thu chi tiền mặt: Nhận tiền gửi, chi trả tiền rút cho khách hàng
  • Xử lý chuyển khoản: Thực hiện lệnh chuyển tiền nội bộ và liên ngân hàng
  • Kiểm đếm tiền: Sử dụng máy đếm tiền, phát hiện tiền giả
  • Đối soát cuối ngày: Kiểm tra cân đối quỹ tiền mặt tại quầy
  • Hỗ trợ khách hàng: Hướng dẫn điền giấy tờ, xác minh chứng từ

Bảng chức danh liên quan

Tiếng Anh Tiếng Việt
Bank Teller / Cashier Giao dịch viên
Senior Teller Giao dịch viên cao cấp
Head Teller Kiểm soát viên (KSV)
Teller Supervisor Trưởng quầy giao dịch
Vault Teller Thủ quỹ / Nhân viên kho quỹ
Float Teller Giao dịch viên luân chuyển

Yêu cầu công việc

Tiêu chí Mô tả
Học vấn Cử nhân Tài chính, Ngân hàng, Kế toán
Kỹ năng tính toán Chính xác, nhanh nhạy với con số
Trung thực Đạo đức nghề nghiệp cao, làm việc với tiền mặt
Tỉ mỉ Kiểm tra kỹ chứng từ, phát hiện sai sót
Ngoại ngữ Tiếng Anh giao tiếp (lợi thế)

Lộ trình thăng tiến

Teller → Senior Teller → Head Teller / KSV → CSR / RBO → Deputy Branch Manager → Branch Manager

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

G

GDV

Thuật ngữ chung

GDV (Giao dịch viên — Teller) là nhân viên ngân hàng làm việc tại quầy giao dịch, chịu trách nhiệm t

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.