Bỏ qua điều hướng

Đề thi trắc nghiệm (Multiple Choice Exam) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Đề thi trắc nghiệm (Multiple Choice Exam)

Đề thi trắc nghiệm (Multiple Choice Exam / MCQ Test) là dạng đề thi trong đó mỗi câu hỏi có sẵn 4 phương án trả lời (A, B, C, D), thí sinh chọn 1 đáp án đúng. Đây là format thi chính trong tuyển dụng ngân hàng Việt Nam. Cấu trúc đề thi ngân hàng điển hình: 50 câu / 60 phút (VCB, VietinBank) hoặc 100 câu / 90 phút (BIDV, Agribank). Ưu điểm: chấm tự động, khách quan, phủ rộng kiến thức. Nhược điểm: không đánh giá kỹ năng phân tích chuyên sâu. Chiến lược làm bài: (1) Đọc kỹ câu hỏi, chú ý từ khoá phủ định (KHÔNG, NGOẠI TRỪ, SAI); (2) Loại trừ đáp án sai rõ ràng trước; (3) Không dành quá 2 phút/câu; (4) Đánh dấu câu khó, quay lại sau. Điểm trừ: một số ngân hàng áp dụng quy tắc trừ điểm đáp án sai (negative marking) — thường 0,25 điểm/câu sai.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.