Bỏ qua điều hướng

Đề cương ôn thi ngân hàng (Bank Exam Syllabus / Study Guide) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Đề cương ôn thi ngân hàng (Bank Exam Syllabus / Study Guide)

Đề cương ôn thi ngân hàng (Bank Exam Syllabus) là bản hệ thống hoá các chủ đề kiến thức cần ôn luyện cho kỳ thi tuyển dụng ngân hàng, được phân nhóm theo trọng số xuất hiện trong đề thi. Đề cương chuẩn cho VCB (50 câu): Pháp luật ngân hàng 15% (Luật TCTD 2024, Luật DN, Luật Đầu tư, Luật Thuế), Tài chính kế toán 15% (BCTC, chỉ số tài chính, khấu hao), Kinh tế vĩ mô 12% (GDP, lạm phát, chính sách tiền tệ), Tín dụng 25% (cho vay, thẩm định, bảo lãnh, TSĐB, lãi vay), Thanh toán quốc tế 5% (L/C, Incoterms 2020), Nghiệp vụ khác 20% (KYC/AML, TTKDTM, Excel, tiếng Anh, PCCC), Kiến thức chung 8% (tiền tệ, bảo mật, an toàn thông tin). Đề cương BIDV khác: thêm phần IQ/Logic 15-20 câu. Agribank: thêm phần kiến thức nông nghiệp nông thôn. Cách sử dụng đề cương: đọc lý thuyết theo chủ đề → làm bài tập → thi thử → xác định chủ đề yếu → ôn sâu.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.