Bỏ qua điều hướng

CV ngân hàng — Sơ yếu lý lịch ứng tuyển (Banking CV / Resume) là gì?

Nhân sự ngân hàng

CV ngân hàng — Sơ yếu lý lịch ứng tuyển (Banking CV / Resume)

CV ngân hàng (Banking CV / Resume) là hồ sơ ứng tuyển chuyên biệt cho ngành ngân hàng, cần nổi bật các yếu tố: bằng cấp chuyên ngành (Tài chính, Kế toán, Kinh tế), chứng chỉ tiếng Anh (TOEIC/IELTS), kinh nghiệm thực tập hoặc làm việc tại tổ chức tài chính. Cấu trúc CV chuẩn: (1) Thông tin cá nhân — họ tên, ngày sinh, liên hệ; (2) Mục tiêu nghề nghiệp — ngắn gọn, cụ thể vị trí ứng tuyển; (3) Học vấn — trường, ngành, GPA, xếp loại; (4) Chứng chỉ — TOEIC/IELTS, CFA, chứng chỉ tin học; (5) Kinh nghiệm — thực tập, dự án, nghiên cứu liên quan tài chính; (6) Kỹ năng — Excel nâng cao, phân tích tài chính, giao tiếp; (7) Hoạt động ngoại khoá — CLB tài chính, tình nguyện. Lưu ý: CV ngân hàng nên trang trọng (không sáng tạo quá), 1-2 trang A4, font serif/sans-serif chuẩn, ảnh thẻ chuyên nghiệp. Ngân hàng quốc doanh (VCB, BIDV, Agribank) thường yêu cầu mẫu đơn riêng kèm CV.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.