Bỏ qua điều hướng

Collateral — Tài sản đảm bảo (TSĐB) là gì?

Nghiệp vụ tín dụng

Collateral — Tài sản đảm bảo (TSĐB) là gì?

Định nghĩa

Collateral (Tài sản đảm bảo — TSĐB) là tài sản mà khách hàng cam kết dùng để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trả nợ với ngân hàng. Nếu KH không trả nợ, NH có quyền phát mãi TSĐB để thu hồi vốn. Phân loại:

  • (1) Bất động sản: đất + nhà (phổ biến nhất VN, 65% tổng TSĐB);

  • (2) Động sản: xe, máy móc, hàng tồn kho, tàu;

  • (3) Quyền tài sản: phải thu, bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng thuê;

  • (4) Giấy tờ có giá: sổ tiết kiệm, trái phiếu, cổ phiếu;

  • (5) Tài sản hình thành trong tương lai: nhà đang xây.

Thủ tục: công chứng hợp đồng thế chấp/cầm cố + đăng ký giao dịch bảo đảm (BĐS: VP Đăng ký đất đai; Động sản: Trung tâm Đăng ký quốc gia). Tỷ lệ cho vay/TSĐB (LTV): BĐS 60-80%, sổ tiết kiệm 90-95%, cổ phiếu 50-60%, hàng tồn kho 50-70%.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Collateral Tài sản đảm bảo (TSĐB)

Chuyên mục: Nghiệp vụ tín dụng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

5

5C (Mô hình thẩm định tín dụng)

Nghiệp vụ tín dụng

5C là mô hình thẩm định tín dụng phổ biến nhất tại các ngân hàng Việt Nam. 5 tiêu chí: Character (Tư

5

5c trong tín dụng

Nghiệp vụ tín dụng

5c trong tín dụng là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

A

Amortization — Khấu hao nợ gốc theo kỳ

Nghiệp vụ tín dụng

Amortization (Khấu hao nợ gốc / Trả dần) là quá trình trả dần nợ gốc khoản vay theo lịch trình cố đị

B

Bài tập cho vay từng lần

Nghiệp vụ tín dụng

Cho vay từng lần (Term Loan) — bài tập tính lãi, kế hoạch trả nợ, phương pháp trả gốc đều và trả góp

B

Bài tập thẩm định dự án đầu tư

Nghiệp vụ tín dụng

Bài tập thẩm định dự án đầu tư là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

B

Bài tập thẩm định dự án đầu tư

Nghiệp vụ tín dụng

Bài tập thẩm định dự án đầu tư — dạng bài tập tính toán trong đề thi ngân hàng: tính NPV (chiết khấu

B

Bài tập trích lập dự phòng rủi ro tín dụng

Nghiệp vụ tín dụng

Bài tập trích lập dự phòng rủi ro tín dụng là thuật ngữ phổ biến trong lĩnh vực ngân hàng tài chính.

C

CCLĐ (Cơ cấu lại nợ / Chứng chỉ lao động)

Nghiệp vụ tín dụng

CCLĐ — trong ngữ cảnh ngân hàng có hai nghĩa: (1) Cơ cấu lại đời sống — chương trình tái cơ cấu khoả

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.