Bỏ qua điều hướng

Cổ tức ngân hàng (Bank Dividend) là gì?

Tài chính doanh nghiệp

Cổ tức ngân hàng (Bank Dividend) là gì?

Định nghĩa

Cổ tức ngân hàng là phần lợi nhuận sau thuế được HĐQT đề xuất và ĐHĐCĐ phê duyệt chia cho cổ đông. Hình thức chia:

  • (1) Cổ tức tiền mặt (cash dividend) — ít hơn, thường 10-20% mệnh giá;

  • (2) Cổ tức cổ phiếu (stock dividend) — phổ biến hơn, 15-30% — giúp giữ vốn tăng CAR.

ĐHĐCĐ VCB 2026: chi 20.332 tỷ đồng trả cổ tức tiền mặt + cổ phiếu. Tỷ lệ chi trả (payout ratio) ngân hàng VN: 20-40% (thấp hơn khu vực 40-60% vì áp lực tăng vốn). Nhà đầu tư cổ phiếu ngân hàng chú ý: cổ tức cổ phiếu = pha loãng EPS (giá có thể giảm ngắn hạn), nhưng ngân hàng giữ vốn = CAR tốt hơn = rating tốt hơn = tăng trưởng dài hạn.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Cổ tức ngân hàng Bank Dividend

Chuyên mục: Tài chính doanh nghiệp · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management) là tổng giá trị tài sản được quản lý bởi tổ chức tài chính, chỉ số qua

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.