Bỏ qua điều hướng

Chuyên viên thu hồi nợ (Debt Recovery Officer / Collection) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Chuyên viên thu hồi nợ (Debt Recovery Officer / Collection) là gì?

Định nghĩa

Chuyên viên thu hồi nợ (Debt Recovery / Collection Officer) là vị trí chuyên trách đôn đốc và thu hồi các khoản nợ quá hạn từ khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. Phân giai đoạn:

  • (1) Early collection (1-30 ngày quá hạn): nhắc nhở SMS, gọi điện nhẹ nhàng;

  • (2) Mid collection (30-90 ngày): gọi điện tần suất cao, thư nhắc nợ, gặp trực tiếp;

  • (3) Late/hard collection (90+ ngày): cảnh báo pháp lý, đàm phán cơ cấu, chuyển AMC;

  • (4) Legal action: khởi kiện, thi hành án, phát mãi TSĐB.

Yêu cầu: kỹ năng đàm phán, kiên nhẫn, am hiểu pháp luật dân sự, chịu áp lực. Lương: 10-20 triệu + thưởng theo tỷ lệ thu hồi (1-5% số tiền thu được — có thể rất cao). Đây là vị trí áp lực nhất nhưng cũng có thu nhập biến đổi cao nhất tại ngân hàng.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Chuyên viên thu hồi nợ Debt Recovery Officer / Collection

Chuyên mục: Nhân sự ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.