Bỏ qua điều hướng

Chuyên viên thẩm định giá (Valuation Specialist / Appraiser) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Chuyên viên thẩm định giá (Valuation Specialist / Appraiser) là gì?

Định nghĩa

Chuyên viên thẩm định giá (Valuation Specialist / Appraiser) tại ngân hàng thực hiện định giá tài sản đảm bảo (BĐS, máy móc, hàng hóa, doanh nghiệp) để xác định giá trị cho vay an toàn. Phương pháp:

  • (1) So sánh thị trường (market approach): BĐS tương đương đã giao dịch gần đây;

  • (2) Chi phí thay thế (cost approach): giá xây dựng mới − khấu hao;

  • (3) Thu nhập (income approach): chiết khấu dòng tiền cho thuê/kinh doanh.

Quy trình: khảo sát thực địa → thu thập dữ liệu → áp dụng phương pháp → lập báo cáo thẩm định → đề xuất giá trị cho vay (LTV). Yêu cầu: Thẻ thẩm định viên (Bộ Tài chính), chứng chỉ RICS/IVSC là lợi thế. Lương: 15-30 triệu. Mỗi khoản vay có TSĐB ≥ 5 tỷ phải có báo cáo thẩm định giá độc lập.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
Chuyên viên thẩm định giá Valuation Specialist / Appraiser

Chuyên mục: Nhân sự ngân hàng · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.