Bỏ qua điều hướng

Chuyên viên kiểm soát nội bộ ngân hàng (Internal Control Officer / Compliance Officer) là gì?

Nhân sự ngân hàng

Chuyên viên kiểm soát nội bộ ngân hàng (Internal Control Officer / Compliance Officer)

Chuyên viên kiểm soát nội bộ (Internal Control Officer / Compliance Officer) là vị trí chịu trách nhiệm giám sát, kiểm tra việc tuân thủ quy trình, quy chế nội bộ và pháp luật trong hoạt động ngân hàng. Công việc: kiểm tra chứng từ trước/sau giao dịch (pre/post-check), rà soát hồ sơ tín dụng, giám sát tuân thủ quy trình AML/KYC, kiểm tra an toàn kho quỹ, lập báo cáo bất thường. Vị trí này độc lập với bộ phận kinh doanh — báo cáo trực tiếp cho Ban Kiểm soát hoặc Phòng Kiểm toán nội bộ. Yêu cầu: am hiểu quy trình nghiệp vụ ngân hàng, pháp luật (Luật TCTD, Thông tư NHNN), kỹ năng phân tích và phát hiện sai phạm, tinh thần trung thực.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Back Office ngân hàng (Banking Back Office / Operations)

Nhân sự ngân hàng

Back Office ngân hàng (Operations / Hậu cần nghiệp vụ) là bộ phận xử lý tác nghiệp phía sau, không t

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong ngành ngân hàng, từ giao dị

B

Banker — Nhân viên ngân hàng

Nhân sự ngân hàng

Banker (Nhân viên ngân hàng / Chuyên viên ngân hàng) là thuật ngữ chung chỉ người làm việc trong lĩn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Anh là Banker. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng song n

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Hàn là 은행원(은행원)/ 뱅커. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân hàng

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là 銀行員(ぎんこういん)/ バンカー. Giải thích thuật ngữ chuyên ngành ngân

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Trung là 银行家(yínhángjiā)/ 银行从业者. Giải thích thuật ngữ chuyên ngàn

B

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nhân sự ngân hàng

Banker — Nhân viên ngân hàng tiếng Tây Ban Nha là Banquero / Profesional Bancario. Giải thích thuật

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.