Bỏ qua điều hướng

Bao thanh toán là gì? — Factoring trong ngân hàng là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

Bao thanh toán là gì? — Factoring trong ngân hàng

Bao thanh toán (Factoring) là nghiệp vụ cấp tín dụng của ngân hàng thông qua việc mua lại các khoản phải thu chưa đến hạn thanh toán phát sinh từ hợp đồng mua bán hàng hóa/dịch vụ giữa bên bán và bên mua. Theo Thông tư 02/2023/TT-NHNN, bao thanh toán gồm: (1) Bao thanh toán trong nước (Domestic Factoring): bên bán và bên mua cùng ở VN; (2) Bao thanh toán xuất nhập khẩu (International Factoring): bên bán ở VN, bên mua ở nước ngoài hoặc ngược lại. Quy trình: Bên bán giao hàng cho bên mua → xuất hóa đơn → chuyển nhượng khoản phải thu cho NH → NH ứng trước 70-90% giá trị hóa đơn → đến hạn bên mua thanh toán cho NH → NH trả phần còn lại sau khi trừ phí. Phí bao thanh toán: 0,3-1,5%/tháng tùy rủi ro bên mua. Phân loại: (a) Bao thanh toán có quyền truy đòi (With Recourse): nếu bên mua không trả → NH đòi lại bên bán; (b) Bao thanh toán miễn truy đòi (Without Recourse): NH chịu rủi ro bên mua không trả → phí cao hơn. Lợi ích SME: biến khoản phải thu thành tiền mặt ngay, cải thiện dòng tiền, không cần bất động sản thế chấp. Xem thêm: Bao thanh toán.

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

B

Bao thanh toán

Tài chính & Đầu tư

Dịch vụ mua lại khoản phải thu từ doanh nghiệp bán hàng, cấp vốn trước khi khách hàng thanh toán.

A

AI trong ngân hàng (Artificial Intelligence in Banking)

Nghiệp vụ ngân hàng

AI trong ngân hàng (Artificial Intelligence in Banking) là việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo — bao gồm

A

AML — Phòng chống rửa tiền (Anti-Money Laundering)

Nghiệp vụ ngân hàng

AML (Anti-Money Laundering — Phòng chống rửa tiền) là tổng hợp các biện pháp pháp lý, quy trình và h

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Anh là AUM — Assets Under Management. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Hàn là AUM — 운용자산규모(운용자산규모). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Nhật là AUM — 運用資産残高(うんようしさんざんだか). Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việ

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Trung là AUM — 资产管理规模(zīchǎn guǎnlǐ guīmó). Thuật ngữ ngân hàng son

A

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Tây Ban Nha là gì?

Nghiệp vụ ngân hàng

AUM — Tổng tài sản quản lý tiếng Tây Ban Nha là AUM — Activos Bajo Gestión. Thuật ngữ ngân hàng song

V
Vietcombank

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.