Mã SWIFT Là Gì?
Mã SWIFT (Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication) hay BIC (Bank Identifier Code) là mã định danh quốc tế của ngân hàng, dùng để chuyển tiền quốc tế. Mã gồm 8 hoặc 11 ký tự.
Cấu Trúc Mã SWIFT
BFTVVNVX
│││││││└── X: Location code suffix
││││└┴┴── VNV: Country (VN) + Location (V = HCM)
└┴┴┴── BFTV: Bank code (Vietcombank)
- 4 ký tự đầu: Mã ngân hàng
- 2 ký tự tiếp: Mã quốc gia (VN = Việt Nam)
- 2 ký tự cuối: Mã địa điểm (Hội sở)
- 3 ký tự phụ (nếu có): Mã chi nhánh
Bảng Mã SWIFT Ngân Hàng Việt Nam 2026
Big 4
| Ngân hàng | Tên viết tắt | Mã SWIFT |
|---|---|---|
| Vietcombank | VCB | BFTVVNVX |
| BIDV | BID | BIDVVNVX |
| VietinBank | CTG | ICBVVNVX |
| Agribank | AGR | VBAAVNVX |
Ngân Hàng TMCP
| Ngân hàng | Mã SWIFT |
|---|---|
| Techcombank | VTCBVNVX |
| MBBank | MSCBVNVX |
| VPBank | VPBKVNVX |
| ACB | ASCBVNVX |
| TPBank | TPBVVNVX |
| HDBank | HDBCVNVX |
| Sacombank | SGTTVNVX |
| Eximbank | EBVIVNVX |
| SHB | SHBAVNVX |
| OCB | ORCOVNVX |
| SeABank | SEAVVNVX |
| LPBank | LVBKVNVX |
| VIB | VNIBVNVX |
| MSB | MCOBVNVX |
Ngân Hàng Nhà Nước & Đặc Biệt
| Ngân hàng | Mã SWIFT |
|---|---|
| NHNN (SBV) | SBVNVNVX |
| NH Phát triển (VDB) | DVBKVNVX |
| NH Chính sách XH | BSOCVNVX |
Cách Sử Dụng Mã SWIFT
Khi nhận tiền từ nước ngoài, bạn cần cung cấp:
- SWIFT Code: Mã ngân hàng (ví dụ: BFTVVNVX)
- Tên ngân hàng: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam
- Số tài khoản: Số tài khoản cá nhân
- Tên chủ tài khoản: Đúng như trên CMND/CCCD (không dấu)
- Địa chỉ chi nhánh: Chi nhánh mở tài khoản
VBAAVNVX Là Ngân Hàng Nào?
VBAAVNVX là mã SWIFT của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank). Đây là mã SWIFT hội sở chính. Các chi nhánh Agribank cũng sử dụng cùng mã SWIFT này.