Thư viện thuật ngữ ngân hàng
10716 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Quy trình Định giá Bán lẻ Sản phẩm Tiền gửi (Retail Deposit Pricing Process)
Quy trình Định giá Bảo đảm Độc lập (Independent Collateral Valuation Process)
Quy trình Định giá Chuyển vốn Nội bộ Theo Kỳ hạn (Tenor-based FTP Pricing Process)
Quy trình Định giá Sản phẩm Tiền gửi Theo Kỳ hạn (Tenor-based Deposit Pricing Process)
Quy trình Đối chiếu & Xử lý Chênh lệch Số dư Chuyển tiền Nhanh Xuyên biên giới
Quy trình Đối chiếu Dòng tiền Thanh toán Khách hàng Doanh nghiệp Cuối ngày (End-of-Day Corporate Payment Cash Flow Reconciliation Process)
Quy trình Đối chiếu Dòng tiền Thanh toán Liên ngân hàng Cuối ngày (End-of-Day Interbank Payment Cash Flow Reconciliation Process)
Quy trình Đối chiếu Giao dịch Thẻ Cuối ngày (End-of-Day Card Transaction Reconciliation Process)
Quy trình Đối chiếu Số dư Tiền gửi Khách hàng Cuối ngày (End-of-Day Deposit Balance Reconciliation Process)
Quy trình Đối chiếu Số dư Tài khoản Nostro (Nostro Balance Reconciliation Process)
Quy trình Đối soát Cam kết Tín dụng Chưa Giải ngân (Undisbursed Commitment Reconciliation Process)
Quy tắc Quản lý Rủi ro Tập trung (Concentration Risk Rule)
Quản lý Danh tiếng Ngân hàng Số (Digital Bank Reputation Management)
Quản lý Nợ Khách hàng Quá hạn Nhẹ (Early Arrears Management)
Quản lý tài sản
Asset Management
Dịch vụ quản lý danh mục đầu tư cho khách hàng nhằm đạt mục tiêu tài chính tối ưu.
Quản trị rủi ro tập đoàn
Quỹ Bảo hiểm Tiền gửi Việt Nam (DIV — Deposit Insurance of Vietnam)
Quỹ Tiền tệ Quốc tế
International Monetary Fund (IMF)
Tổ chức quốc tế giám sát hệ thống tài chính toàn cầu, hỗ trợ tài chính và tư vấn chính sách.
Quỹ bảo lãnh tín dụng
Quỹ tín dụng xoay vòng cộng đồng
Community Revolving Credit Fund
Quỹ tín dụng quy mô nhỏ do cộng đồng tự quản lý, hoạt động theo nguyên tắc xoay vòng: khoản vay được hoàn trả sẽ cho người khác vay tiếp. Phổ biến ở vùng nông thôn Việt Nam, hỗ trợ xoá đói giảm nghèo.
RB — Ngân hàng Bán lẻ (Retail Banking)
RBO
Retail Banking Officer
RBO là gì? Định nghĩa chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi đề thi ngân hàng.
Room tín dụng
Credit Room / Credit Quota
Dư địa tăng trưởng tín dụng còn lại mà TCTD được phép sử dụng theo hạn mức NHNN cấp.
Rủi ro phi hệ thống
Unsystematic Risk
Rủi ro riêng của từng doanh nghiệp hoặc ngành, có thể giảm thiểu bằng đa dạng hoá.
SCIC — Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước
Sao kê tài khoản định kỳ (Periodic Account Statement)
Sổ Lệnh Giao dịch Ngoại hối (FX Order Book)
Sổ Phụ Ngân Hàng Mở (Open Bank Subsidiary)
Sổ cái phụ trợ (Subsidiary Ledger)
Sổ tiền gửi có kỳ hạn
Trang 43/47 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát