Thư viện thuật ngữ ngân hàng
6663 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp
Đo lường rủi ro
Risk Measurement
Lượng hoá mức độ rủi ro đã nhận diện bằng các phương pháp thống kê, mô hình và chỉ số để hỗ trợ quyết định quản lý.
Đánh giá rủi ro khí hậu cho danh mục
Climate Risk Assessment for Portfolio
Phân tích tác động của biến đổi khí hậu lên danh mục cho vay và đầu tư: rủi ro vật lý (thiên tai, nước biển dâng) và rủi ro chuyển đổi (thay đổi chính sách carbon, công nghệ mới). Theo khuyến nghị TCFD.
Đòn bẩy vốn
Leverage Ratio
Tỷ lệ vốn cấp 1 trên tổng tài sản rủi ro (kể cả ngoại bảng), tối thiểu 3% theo Basel III.
Đệm bảo toàn vốn
Capital Conservation Buffer
Vốn đệm bổ sung 2,5% trên CAR tối thiểu để ngân hàng dự phòng trong giai đoạn căng thẳng.
Đệm thanh khoản
Liquidity Buffer
Danh mục tài sản thanh khoản cao dự phòng cho tình huống căng thẳng thanh khoản.
Đệm vốn ngược chu kỳ
Countercyclical Capital Buffer
Vốn đệm bổ sung khi tín dụng tăng trưởng quá nóng, giảm về 0 khi kinh tế suy thoái.
Trang 10/10 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang
Mất kết nối mạng
Đang thử kết nối lại
Đã xảy ra lỗi!
Vui lòng chờ trong giây lát