Thư viện thuật ngữ ngân hàng

6175 thuật ngữ — giải thích chi tiết, ví dụ thực tế, câu hỏi thường gặp

Tất cả chuyên mục / Ngoại hối 228

Mua ngoại tệ theo nguồn thu

FX Purchase Against Revenue

Ngoại hối

Quy định doanh nghiệp xuất khẩu phải bán một tỷ lệ ngoại tệ thu được cho ngân hàng.

Mã BIC

Bank Identifier Code

Ngoại hối

Mã nhận dạng ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế ISO 9362, được dùng thay thế cho mã SWIFT.

Mã SWIFT

SWIFT Code / BIC

Ngoại hối

Mã định danh ngân hàng quốc tế dùng trong thanh toán điện tử xuyên biên giới qua mạng SWIFT.

Ngang giá lãi suất

Interest Rate Parity

Ngoại hối

Lý thuyết cho rằng chênh lệch lãi suất giữa hai nước phản ánh trong tỷ giá kỳ hạn.

Ngang giá lãi suất

Interest Rate Parity

Ngoại hối

Lý thuyết cho rằng chênh lệch lãi suất giữa hai nước phản ánh trong tỷ giá kỳ hạn.

Ngang giá lãi suất IRP

Interest Rate Parity

Ngoại hối

Lý thuyết cho rằng chênh lệch lãi suất giữa hai nước phản ánh kỳ vọng thay đổi tỷ giá.

Ngang giá sức mua

Purchasing Power Parity (PPP)

Ngoại hối

Lý thuyết cho rằng tỷ giá hối đoái cân bằng khi sức mua hai đồng tiền tương đương nhau.

Ngang giá sức mua

Purchasing Power Parity (PPP)

Ngoại hối

Lý thuyết cho rằng tỷ giá hối đoái cân bằng khi sức mua hai đồng tiền tương đương nhau.

Ngang giá sức mua PPP

Purchasing Power Parity

Ngoại hối

Lý thuyết cho rằng tỷ giá dài hạn sẽ điều chỉnh để cân bằng mức giá hàng hoá giữa hai nước.

Ngoại tệ

Ngoại hối

Ngân hàng đại lý

Correspondent Bank

Ngoại hối

Ngân hàng cung cấp dịch vụ thanh toán quốc tế thay mặt cho ngân hàng khác tại thị trường nước ngoài.

Nhân dân tệ CNY

Chinese Yuan Renminbi

Ngoại hối

Đồng tiền chính thức của Trung Quốc, ngày càng đóng vai trò lớn hơn trong thương mại và tài chính quốc tế.

Non-Deliverable Forward

Non-Deliverable Forward (NDF)

Ngoại hối

Hợp đồng kỳ hạn ngoại tệ thanh toán bằng tiền chênh lệch, không giao nhận ngoại tệ thực tế.

Nâng giá tiền tệ

Currency Revaluation

Ngoại hối

Hành động chính thức nâng giá trị đồng nội tệ so với ngoại tệ.

Nâng giá tiền tệ

Currency Revaluation

Ngoại hối

Hành động chính thức nâng giá trị đồng nội tệ so với ngoại tệ.

Phi đô la hoá

De-dollarization

Ngoại hối

Quá trình giảm sự phụ thuộc vào đô la Mỹ trong dự trữ ngoại hối, thương mại và thanh toán quốc tế.

Phá giá tiền tệ

Currency Devaluation

Ngoại hối

Hành động chính thức hạ thấp giá trị đồng nội tệ so với ngoại tệ do ngân hàng trung ương thực hiện.

Phá giá tiền tệ

Currency Devaluation

Ngoại hối

Hành động chính thức hạ thấp giá trị đồng nội tệ so với ngoại tệ do ngân hàng trung ương thực hiện.

Phái sinh ngoại hối

FX Derivative

Ngoại hối

Công cụ tài chính có giá trị phụ thuộc vào tỷ giá: hợp đồng kỳ hạn, hoán đổi, quyền chọn.

Pháp lệnh ngoại hối

Foreign Exchange Ordinance

Ngoại hối

Văn bản pháp lý quy định quản lý ngoại hối, điều chỉnh giao dịch ngoại tệ tại Việt Nam.

Phân tích cơ bản ngoại hối

FX Fundamental Analysis

Ngoại hối

Phương pháp dự báo tỷ giá dựa trên các yếu tố kinh tế vĩ mô: lạm phát, lãi suất, GDP, cán cân thương mại, dòng vốn FDI. Giúp ngân hàng đánh giá xu hướng trung và dài hạn của đồng tiền.

Phân tích cơ bản ngoại hối

FX Fundamental Analysis

Ngoại hối

Phương pháp dự báo tỷ giá dựa trên các yếu tố kinh tế vĩ mô: lạm phát, lãi suất, GDP, cán cân thương mại, dòng vốn FDI. Giúp ngân hàng đánh giá xu hướng trung và dài hạn của đồng tiền.

Phí quyền chọn

Option Premium

Ngoại hối

Khoản phí mà người mua quyền chọn phải trả cho người bán quyền chọn để có được quyền mua hoặc bán.

Phí quyền chọn

Option Premium

Ngoại hối

Khoản phí mà người mua quyền chọn phải trả cho người bán quyền chọn để có được quyền mua hoặc bán.

Phòng kinh doanh ngoại tệ

Foreign Exchange Trading Desk

Ngoại hối

Bộ phận tại ngân hàng chuyên thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ trên thị trường.

Phòng kinh doanh ngoại tệ

Foreign Exchange Trading Desk

Ngoại hối

Bộ phận tại ngân hàng chuyên thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ trên thị trường.

Phòng ngừa gián tiếp

Proxy Hedge

Ngoại hối

Phương pháp phòng ngừa rủi ro bằng đồng tiền tương quan cao với rủi ro cần bảo hiểm khi thị trường trực tiếp không có sẵn.

Phòng ngừa rủi ro ngoại hối

Foreign Exchange Hedging

Ngoại hối

Các biện pháp sử dụng công cụ tài chính để giảm thiểu tổn thất từ biến động tỷ giá.

Phòng ngừa rủi ro ngoại hối

Foreign Exchange Hedging

Ngoại hối

Các biện pháp sử dụng công cụ tài chính để giảm thiểu tổn thất từ biến động tỷ giá.

Phòng ngừa rủi ro ngoại tệ

Foreign Currency Hedging

Ngoại hối

Chiến lược sử dụng công cụ phái sinh hoặc kết cấu giao dịch để trung hoà rủi ro biến động tỷ giá.

Trang 4/8 — hiển thị 30 thuật ngữ/trang

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.