Bỏ qua điều hướng

ROE ngân hàng (Return on Equity) là gì?

Tài chính doanh nghiệp

ROE ngân hàng (Return on Equity) là gì?

Định nghĩa

ROE (Return on Equity — Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu) đo lường hiệu quả sử dụng vốn cổ đông của ngân hàng, cho biết 1 đồng vốn chủ sinh ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế. Công thức: ROE = Lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân × 100%. ROE ngân hàng VN 2026: trung bình 18-20%. Top ROE: Techcombank (~24%), VPBank (~22%), MB (~22%), VCB (~21%). Phân tích DuPont ROE ngân hàng: ROE = NIM × Leverage × Fee efficiency × Asset quality. ROE cao nhưng CAR thấp = sinh lời nhờ đòn bẩy quá lớn (rủi ro). Nhà đầu tư coi ROE > 15% là tốt, > 20% là xuất sắc. Đề thi: tính ROE, phân tích yếu tố ảnh hưởng, so sánh ROE giữa các ngân hàng.

Thuật ngữ tiếng Anh

Tiếng Việt English
ROE ngân hàng Return on Equity

Chuyên mục: Tài chính doanh nghiệp · Xem tất cả thuật ngữ

Kiến thức này có trong đề thi tuyển dụng ngân hàng

Luyện thi với đề mô phỏng thực tế, chấm điểm tức thì

Thuật ngữ liên quan

A

AUM — Tổng tài sản quản lý (Assets Under Management)

Tài chính doanh nghiệp

AUM (Assets Under Management) là tổng giá trị tài sản được quản lý bởi tổ chức tài chính, chỉ số qua

B

BCTC — Báo cáo tài chính (Financial Statements)

Tài chính doanh nghiệp

BCTC (Báo cáo tài chính / Financial Statements) là hệ thống báo cáo phản ánh tình hình tài chính, kế

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Anh là Financial Statements / Financial Reports. Thuật ngữ ngân hàng

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Hàn là 재무제표(재무제표)/ 결산보고서. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Hàn.

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Nhật là 財務諸表(ざいむしょひょう)/ 決算報告書. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt-Nhật

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Trung là 财务报表(cáiwù bàobiǎo)/ 财务报告. Thuật ngữ ngân hàng song ngữ Việt

B

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là gì?

Tài chính doanh nghiệp

BCTC — Báo cáo tài chính tiếng Tây Ban Nha là Estados Financieros / Informes Financieros. Thuật ngữ

B

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD)

Tài chính doanh nghiệp

Báo cáo kết quả kinh doanh (BCKQKD) (Income Statement) — Phản ánh doanh thu, chi phí, lợi nhuận.

T
thithu.com

Miễn trừ trách nhiệm: Nội dung câu hỏi trên thithu.com chỉ mang tính chất luyện tập và tham khảo, không đại diện cho đề thi chính thức của bất kỳ tổ chức nào. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về kết quả thi thực tế của người dùng.